NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1995

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T67/8Ất MùiXích KhẩuMãnCang
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T78/8Bình ThânTiểu CátBìnhĐê
03/09CN9/8Đinh DậuKhông VongĐịnhPhòng
04/09T210/8Mậu TuấtĐại AnChấpTâm
05/09T311/8Kỷ HợiLưu NiênPháMỹ
06/09T412/8Canh TýTốc HỷNguy
07/09T513/8Tân SửuXích KhẩuThànhĐẩu
08/09T614/8Nhâm DầnTiểu CátThuNgưu
09/09T715/8Quý MãoKhông VongKhaiNữ
10/09CN16/8Giáp ThìnĐại AnBế
11/09T217/8Ất TỵLưu NiênKiếnNguy
12/09T318/8Bình NgọTốc HỷTrừThất
13/09T419/8Đinh MùiXích KhẩuMãnBích
14/09T520/8Mậu ThânTiểu CátBìnhKhuê
15/09T621/8Kỷ DậuKhông VongĐịnhLâu
16/09T722/8Canh TuấtĐại AnChấpVị
17/09CN23/8Tân HợiLưu NiênPháMão
18/09T224/8Nhâm TýTốc HỷNguyTất
19/09T325/8Quý SửuXích KhẩuThànhChủy
20/09T426/8Giáp DầnTiểu CátThuSâm
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T527/8Ất MãoKhông VongKhaiTỉnh
22/09T628/8Bình ThìnĐại AnBếQuỷ
23/09T729/8Đinh TỵLưu NiênKiếnLiễu
24/09CN1/8Mậu NgọXích KhẩuTrừTinh
25/09T22/8Kỷ MùiTiểu CátMãnTrương
26/09T33/8Canh ThânKhông VongBìnhDực
27/09T44/8Tân DậuĐại AnĐịnhChẩn
28/09T55/8Nhâm TuấtLưu NiênChấpGiác
29/09T66/8Quý HợiTốc HỷPháCang
30/09T77/8Giáp TýXích KhẩuNguyĐê

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1995

04/09 (Đại An, Mậu Tuất) • 06/09 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 10/09 (Đại An, Giáp Thìn) • 12/09 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 16/09 (Đại An, Canh Tuất) • 18/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 22/09 (Đại An, Bình Thìn) • 27/09 (Đại An, Tân Dậu) • 29/09 (Tốc Hỷ, Quý Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1995

01/09 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 03/09 (Không Vong, Đinh Dậu) • 07/09 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 09/09 (Không Vong, Quý Mão) • 13/09 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 15/09 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 19/09 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 21/09 (Không Vong, Ất Mão) • 24/09 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 26/09 (Không Vong, Canh Thân) • 30/09 (Xích Khẩu, Giáp Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1995

Ngày Âm Lịch:7-8-1995

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyẤt Mùi tháng Ất Dậu năm Ất Hợi

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1995
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1995
1
Thứ Sáu
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 8 năm Ất Hợi
7
Ngày Ất Mùi - Tháng Ất Dậu
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1995
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1995 (Ngày 07 tháng 8, Ất Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Ất Mùi thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Dương Liễu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
30517293
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.