NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1995

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T36/7Giáp TýLưu NiênThànhDực
02/08T47/7Ất SửuTốc HỷThuChẩn
03/08T58/7Bình DầnXích KhẩuKhaiGiác
04/08T69/7Đinh MãoTiểu CátBếCang
05/08T710/7Mậu ThìnKhông VongKiếnĐê
06/08CN11/7Kỷ TỵĐại AnTrừPhòng
07/08T212/7Canh NgọLưu NiênMãnTâm
08/08T313/7Tân MùiTốc HỷBìnhMỹ
09/08T414/7Nhâm ThânXích KhẩuĐịnh
10/08T515/7Quý DậuTiểu CátChấpĐẩu
11/08T616/7Giáp TuấtKhông VongPháNgưu
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T717/7Ất HợiĐại AnNguyNữ
13/08CN18/7Bình TýLưu NiênThành
14/08T219/7Đinh SửuTốc HỷThuNguy
15/08T320/7Mậu DầnXích KhẩuKhaiThất
16/08T421/7Kỷ MãoTiểu CátBếBích
17/08T522/7Canh ThìnKhông VongKiếnKhuê
18/08T623/7Tân TỵĐại AnTrừLâu
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T724/7Nhâm NgọLưu NiênMãnVị
20/08CN25/7Quý MùiTốc HỷBìnhMão
21/08T226/7Giáp ThânXích KhẩuĐịnhTất
22/08T327/7Ất DậuTiểu CátChấpChủy
23/08T428/7Bình TuấtKhông VongPháSâm
24/08T529/7Đinh HợiĐại AnNguyTỉnh
25/08T630/7Mậu TýLưu NiênThànhQuỷ
26/08T71/8Kỷ SửuXích KhẩuThànhLiễu
27/08CN2/8Canh DầnTiểu CátThuTinh
28/08T23/8Tân MãoKhông VongKhaiTrương
29/08T34/8Nhâm ThìnĐại AnBếDực
30/08T45/8Quý TỵLưu NiênKiếnChẩn
31/08T56/8Giáp NgọTốc HỷTrừGiác

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1995

02/08 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 06/08 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 08/08 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 12/08 (Đại An, Ất Hợi) • 14/08 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 18/08 (Đại An, Tân Tỵ) • 20/08 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 24/08 (Đại An, Đinh Hợi) • 29/08 (Đại An, Nhâm Thìn) • 31/08 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1995

03/08 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 05/08 (Không Vong, Mậu Thìn) • 09/08 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 11/08 (Không Vong, Giáp Tuất) • 15/08 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 17/08 (Không Vong, Canh Thìn) • 21/08 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 23/08 (Không Vong, Bình Tuất) • 26/08 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 28/08 (Không Vong, Tân Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1995

Ngày Âm Lịch:6-7-1995

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyGiáp Tý tháng Giáp Thân năm Ất Hợi

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1995
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1995
1
Thứ Ba
Tháng 7 năm Ất Hợi
6
Ngày Giáp Tý - Tháng Giáp Thân
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1995
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1995 (Ngày 06 tháng 7, Ất Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tý thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Dực (Xà (Rắn)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.