NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1993

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T415/7Ất DậuTiểu CátChấpChẩn
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T516/7Bình TuấtKhông VongPháGiác
03/09T617/7Đinh HợiĐại AnNguyCang
04/09T718/7Mậu TýLưu NiênThànhĐê
05/09CN19/7Kỷ SửuTốc HỷThuPhòng
06/09T220/7Canh DầnXích KhẩuKhaiTâm
07/09T321/7Tân MãoTiểu CátBếMỹ
08/09T422/7Nhâm ThìnKhông VongKiến
09/09T523/7Quý TỵĐại AnTrừĐẩu
10/09T624/7Giáp NgọLưu NiênMãnNgưu
11/09T725/7Ất MùiTốc HỷBìnhNữ
12/09CN26/7Bình ThânXích KhẩuĐịnh
13/09T227/7Đinh DậuTiểu CátChấpNguy
14/09T328/7Mậu TuấtKhông VongPháThất
15/09T429/7Kỷ HợiĐại AnNguyBích
16/09T51/8Canh TýXích KhẩuNguyKhuê
17/09T62/8Tân SửuTiểu CátThànhLâu
18/09T73/8Nhâm DầnKhông VongThuVị
19/09CN4/8Quý MãoĐại AnKhaiMão
20/09T25/8Giáp ThìnLưu NiênBếTất
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T36/8Ất TỵTốc HỷKiếnChủy
22/09T47/8Bình NgọXích KhẩuTrừSâm
23/09T58/8Đinh MùiTiểu CátMãnTỉnh
24/09T69/8Mậu ThânKhông VongBìnhQuỷ
25/09T710/8Kỷ DậuĐại AnĐịnhLiễu
26/09CN11/8Canh TuấtLưu NiênChấpTinh
27/09T212/8Tân HợiTốc HỷPháTrương
28/09T313/8Nhâm TýXích KhẩuNguyDực
29/09T414/8Quý SửuTiểu CátThànhChẩn
30/09T515/8Giáp DầnKhông VongThuGiác

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1993

03/09 (Đại An, Đinh Hợi) • 05/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 09/09 (Đại An, Quý Tỵ) • 11/09 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 15/09 (Đại An, Kỷ Hợi) • 19/09 (Đại An, Quý Mão) • 21/09 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 25/09 (Đại An, Kỷ Dậu) • 27/09 (Tốc Hỷ, Tân Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1993

02/09 (Không Vong, Bình Tuất) • 06/09 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 08/09 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 12/09 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 14/09 (Không Vong, Mậu Tuất) • 16/09 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 18/09 (Không Vong, Nhâm Dần) • 22/09 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 24/09 (Không Vong, Mậu Thân) • 28/09 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 30/09 (Không Vong, Giáp Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1993

Ngày Âm Lịch:15-7-1993

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyẤt Dậu tháng Canh Thân năm Quý Dậu

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1993
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1993
1
Thứ Tư
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Quý Dậu
15
Ngày Ất Dậu - Tháng Canh Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1993
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1993 (Ngày 15 tháng 7, Quý Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Dậu thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13345592
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.