NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1991

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
CN23/7Giáp TuấtĐại AnPháTinh
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T224/7Ất HợiLưu NiênNguyTrương
03/09T325/7Bình TýTốc HỷThànhDực
04/09T426/7Đinh SửuXích KhẩuThuChẩn
05/09T527/7Mậu DầnTiểu CátKhaiGiác
06/09T628/7Kỷ MãoKhông VongBếCang
07/09T729/7Canh ThìnĐại AnKiếnĐê
08/09CN1/8Tân TỵXích KhẩuKiếnPhòng
09/09T22/8Nhâm NgọTiểu CátTrừTâm
10/09T33/8Quý MùiKhông VongMãnMỹ
11/09T44/8Giáp ThânĐại AnBình
12/09T55/8Ất DậuLưu NiênĐịnhĐẩu
13/09T66/8Bình TuấtTốc HỷChấpNgưu
14/09T77/8Đinh HợiXích KhẩuPháNữ
15/09CN8/8Mậu TýTiểu CátNguy
16/09T29/8Kỷ SửuKhông VongThànhNguy
17/09T310/8Canh DầnĐại AnThuThất
18/09T411/8Tân MãoLưu NiênKhaiBích
19/09T512/8Nhâm ThìnTốc HỷBếKhuê
20/09T613/8Quý TỵXích KhẩuKiếnLâu
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T714/8Giáp NgọTiểu CátTrừVị
22/09CN15/8Ất MùiKhông VongMãnMão
23/09T216/8Bình ThânĐại AnBìnhTất
24/09T317/8Đinh DậuLưu NiênĐịnhChủy
25/09T418/8Mậu TuấtTốc HỷChấpSâm
26/09T519/8Kỷ HợiXích KhẩuPháTỉnh
27/09T620/8Canh TýTiểu CátNguyQuỷ
28/09T721/8Tân SửuKhông VongThànhLiễu
29/09CN22/8Nhâm DầnĐại AnThuTinh
30/09T223/8Quý MãoLưu NiênKhaiTrương

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1991

01/09 (Đại An, Giáp Tuất) • 03/09 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 07/09 (Đại An, Canh Thìn) • 11/09 (Đại An, Giáp Thân) • 13/09 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 17/09 (Đại An, Canh Dần) • 19/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 23/09 (Đại An, Bình Thân) • 25/09 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 29/09 (Đại An, Nhâm Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1991

04/09 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 06/09 (Không Vong, Kỷ Mão) • 08/09 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 10/09 (Không Vong, Quý Mùi) • 14/09 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 16/09 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 20/09 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 22/09 (Không Vong, Ất Mùi) • 26/09 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 28/09 (Không Vong, Tân Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1991

Ngày Âm Lịch:23-7-1991

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyGiáp Tuất tháng Bính Thân năm Tân Mùi

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1991
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1991
1
Chủ Nhật
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Tân Mùi
23
Ngày Giáp Tuất - Tháng Bính Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1991
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1991 (Ngày 23 tháng 7, Tân Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tuất thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Tinh (Mã (Ngựa)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224364
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.