NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1991

9 ngày tốt | 12 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T521/6Quý MãoXích KhẩuKiếnTỉnh
02/08T622/6Giáp ThìnTiểu CátTrừQuỷ
03/08T723/6Ất TỵKhông VongMãnLiễu
04/08CN24/6Bình NgọĐại AnBìnhTinh
05/08T225/6Đinh MùiLưu NiênĐịnhTrương
06/08T326/6Mậu ThânTốc HỷChấpDực
07/08T427/6Kỷ DậuXích KhẩuPháChẩn
08/08T528/6Canh TuấtTiểu CátNguyGiác
09/08T629/6Tân HợiKhông VongThànhCang
10/08T71/7Nhâm TýTốc HỷThànhĐê
11/08CN2/7Quý SửuXích KhẩuThuPhòng
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T23/7Giáp DầnTiểu CátKhaiTâm
13/08T34/7Ất MãoKhông VongBếMỹ
14/08T45/7Bình ThìnĐại AnKiến
15/08T56/7Đinh TỵLưu NiênTrừĐẩu
16/08T67/7Mậu NgọTốc HỷMãnNgưu
17/08T78/7Kỷ MùiXích KhẩuBìnhNữ
18/08CN9/7Canh ThânTiểu CátĐịnh
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T210/7Tân DậuKhông VongChấpNguy
20/08T311/7Nhâm TuấtĐại AnPháThất
21/08T412/7Quý HợiLưu NiênNguyBích
22/08T513/7Giáp TýTốc HỷThànhKhuê
23/08T614/7Ất SửuXích KhẩuThuLâu
24/08T715/7Bình DầnTiểu CátKhaiVị
25/08CN16/7Đinh MãoKhông VongBếMão
26/08T217/7Mậu ThìnĐại AnKiếnTất
27/08T318/7Kỷ TỵLưu NiênTrừChủy
28/08T419/7Canh NgọTốc HỷMãnSâm
29/08T520/7Tân MùiXích KhẩuBìnhTỉnh
30/08T621/7Nhâm ThânTiểu CátĐịnhQuỷ
31/08T722/7Quý DậuKhông VongChấpLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1991

04/08 (Đại An, Bình Ngọ) • 06/08 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 10/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 14/08 (Đại An, Bình Thìn) • 16/08 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 20/08 (Đại An, Nhâm Tuất) • 22/08 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 26/08 (Đại An, Mậu Thìn) • 28/08 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1991

01/08 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 03/08 (Không Vong, Ất Tỵ) • 07/08 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 09/08 (Không Vong, Tân Hợi) • 11/08 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 13/08 (Không Vong, Ất Mão) • 17/08 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 19/08 (Không Vong, Tân Dậu) • 23/08 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 25/08 (Không Vong, Đinh Mão) • 29/08 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 31/08 (Không Vong, Quý Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1991

Ngày Âm Lịch:21-6-1991

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyQuý Mão tháng Ất Mùi năm Tân Mùi

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1991
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1991
1
Thứ Năm
Tháng 6 năm Tân Mùi
21
Ngày Quý Mão - Tháng Ất Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1991
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1991 (Ngày 21 tháng 6, Tân Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Mão thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Khê Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
03244582
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.