NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1988

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T521/7Kỷ MùiTiểu CátBìnhTỉnh
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T622/7Canh ThânKhông VongĐịnhQuỷ
03/09T723/7Tân DậuĐại AnChấpLiễu
04/09CN24/7Nhâm TuấtLưu NiênPháTinh
05/09T225/7Quý HợiTốc HỷNguyTrương
06/09T326/7Giáp TýXích KhẩuThànhDực
07/09T427/7Ất SửuTiểu CátThuChẩn
08/09T528/7Bình DầnKhông VongKhaiGiác
09/09T629/7Đinh MãoĐại AnBếCang
10/09T730/7Mậu ThìnLưu NiênKiếnĐê
11/09CN1/8Kỷ TỵXích KhẩuKiếnPhòng
12/09T22/8Canh NgọTiểu CátTrừTâm
13/09T33/8Tân MùiKhông VongMãnMỹ
14/09T44/8Nhâm ThânĐại AnBình
15/09T55/8Quý DậuLưu NiênĐịnhĐẩu
16/09T66/8Giáp TuấtTốc HỷChấpNgưu
17/09T77/8Ất HợiXích KhẩuPháNữ
18/09CN8/8Bình TýTiểu CátNguy
19/09T29/8Đinh SửuKhông VongThànhNguy
20/09T310/8Mậu DầnĐại AnThuThất
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T411/8Kỷ MãoLưu NiênKhaiBích
22/09T512/8Canh ThìnTốc HỷBếKhuê
23/09T613/8Tân TỵXích KhẩuKiếnLâu
24/09T714/8Nhâm NgọTiểu CátTrừVị
25/09CN15/8Quý MùiKhông VongMãnMão
26/09T216/8Giáp ThânĐại AnBìnhTất
27/09T317/8Ất DậuLưu NiênĐịnhChủy
28/09T418/8Bình TuấtTốc HỷChấpSâm
29/09T519/8Đinh HợiXích KhẩuPháTỉnh
30/09T620/8Mậu TýTiểu CátNguyQuỷ

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1988

03/09 (Đại An, Tân Dậu) • 05/09 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 09/09 (Đại An, Đinh Mão) • 14/09 (Đại An, Nhâm Thân) • 16/09 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 20/09 (Đại An, Mậu Dần) • 22/09 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 26/09 (Đại An, Giáp Thân) • 28/09 (Tốc Hỷ, Bình Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1988

02/09 (Không Vong, Canh Thân) • 06/09 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 08/09 (Không Vong, Bình Dần) • 11/09 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 13/09 (Không Vong, Tân Mùi) • 17/09 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 19/09 (Không Vong, Đinh Sửu) • 23/09 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 25/09 (Không Vong, Quý Mùi) • 29/09 (Xích Khẩu, Đinh Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1988

Ngày Âm Lịch:21-7-1988

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyKỷ Mùi tháng Canh Thân năm Mậu Thìn

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1988
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1988
1
Thứ Năm
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Mậu Thìn
21
Ngày Kỷ Mùi - Tháng Canh Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1988
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1988 (Ngày 21 tháng 7, Mậu Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Mùi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18396081
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.