NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1988

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T219/6Mậu TýLưu NiênThuTất
02/08T320/6Kỷ SửuTốc HỷKhaiChủy
03/08T421/6Canh DầnXích KhẩuBếSâm
04/08T522/6Tân MãoTiểu CátKiếnTỉnh
05/08T623/6Nhâm ThìnKhông VongTrừQuỷ
06/08T724/6Quý TỵĐại AnMãnLiễu
07/08CN25/6Giáp NgọLưu NiênBìnhTinh
08/08T226/6Ất MùiTốc HỷĐịnhTrương
09/08T327/6Bình ThânXích KhẩuChấpDực
10/08T428/6Đinh DậuTiểu CátPháChẩn
11/08T529/6Mậu TuấtKhông VongNguyGiác
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T61/7Kỷ HợiTốc HỷNguyCang
13/08T72/7Canh TýXích KhẩuThànhĐê
14/08CN3/7Tân SửuTiểu CátThuPhòng
15/08T24/7Nhâm DầnKhông VongKhaiTâm
16/08T35/7Quý MãoĐại AnBếMỹ
17/08T46/7Giáp ThìnLưu NiênKiến
18/08T57/7Ất TỵTốc HỷTrừĐẩu
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T68/7Bình NgọXích KhẩuMãnNgưu
20/08T79/7Đinh MùiTiểu CátBìnhNữ
21/08CN10/7Mậu ThânKhông VongĐịnh
22/08T211/7Kỷ DậuĐại AnChấpNguy
23/08T312/7Canh TuấtLưu NiênPháThất
24/08T413/7Tân HợiTốc HỷNguyBích
25/08T514/7Nhâm TýXích KhẩuThànhKhuê
26/08T615/7Quý SửuTiểu CátThuLâu
27/08T716/7Giáp DầnKhông VongKhaiVị
28/08CN17/7Ất MãoĐại AnBếMão
29/08T218/7Bình ThìnLưu NiênKiếnTất
30/08T319/7Đinh TỵTốc HỷTrừChủy
31/08T420/7Mậu NgọXích KhẩuMãnSâm

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1988

02/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 06/08 (Đại An, Quý Tỵ) • 08/08 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 12/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 16/08 (Đại An, Quý Mão) • 18/08 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 22/08 (Đại An, Kỷ Dậu) • 24/08 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 28/08 (Đại An, Ất Mão) • 30/08 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1988

03/08 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 05/08 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 09/08 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 11/08 (Không Vong, Mậu Tuất) • 13/08 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 15/08 (Không Vong, Nhâm Dần) • 19/08 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 21/08 (Không Vong, Mậu Thân) • 25/08 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 27/08 (Không Vong, Giáp Dần) • 31/08 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1988

Ngày Âm Lịch:19-6-1988

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyMậu Tý tháng Kỷ Mùi năm Mậu Thìn

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1988
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1988
1
Thứ Hai
Tháng 6 năm Mậu Thìn
19
Ngày Mậu Tý - Tháng Kỷ Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1988
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1988 (Ngày 19 tháng 6, Mậu Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tý thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Tất (Ô (Quạ)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
00214279
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.