NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1986

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T227/7Mậu ThânTiểu CátĐịnhTất
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T328/7Kỷ DậuKhông VongChấpChủy
03/09T429/7Canh TuấtĐại AnPháSâm
04/09T51/8Tân HợiXích KhẩuPháTỉnh
05/09T62/8Nhâm TýTiểu CátNguyQuỷ
06/09T73/8Quý SửuKhông VongThànhLiễu
07/09CN4/8Giáp DầnĐại AnThuTinh
08/09T25/8Ất MãoLưu NiênKhaiTrương
09/09T36/8Bình ThìnTốc HỷBếDực
10/09T47/8Đinh TỵXích KhẩuKiếnChẩn
11/09T58/8Mậu NgọTiểu CátTrừGiác
12/09T69/8Kỷ MùiKhông VongMãnCang
13/09T710/8Canh ThânĐại AnBìnhĐê
14/09CN11/8Tân DậuLưu NiênĐịnhPhòng
15/09T212/8Nhâm TuấtTốc HỷChấpTâm
16/09T313/8Quý HợiXích KhẩuPháMỹ
17/09T414/8Giáp TýTiểu CátNguy
18/09T515/8Ất SửuKhông VongThànhĐẩu
19/09T616/8Bình DầnĐại AnThuNgưu
20/09T717/8Đinh MãoLưu NiênKhaiNữ
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
CN18/8Mậu ThìnTốc HỷBế
22/09T219/8Kỷ TỵXích KhẩuKiếnNguy
23/09T320/8Canh NgọTiểu CátTrừThất
24/09T421/8Tân MùiKhông VongMãnBích
25/09T522/8Nhâm ThânĐại AnBìnhKhuê
26/09T623/8Quý DậuLưu NiênĐịnhLâu
27/09T724/8Giáp TuấtTốc HỷChấpVị
28/09CN25/8Ất HợiXích KhẩuPháMão
29/09T226/8Bình TýTiểu CátNguyTất
30/09T327/8Đinh SửuKhông VongThànhChủy

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1986

03/09 (Đại An, Canh Tuất) • 07/09 (Đại An, Giáp Dần) • 09/09 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 13/09 (Đại An, Canh Thân) • 15/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 19/09 (Đại An, Bình Dần) • 21/09 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 25/09 (Đại An, Nhâm Thân) • 27/09 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1986

02/09 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 04/09 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 06/09 (Không Vong, Quý Sửu) • 10/09 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 12/09 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 16/09 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 18/09 (Không Vong, Ất Sửu) • 22/09 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 24/09 (Không Vong, Tân Mùi) • 28/09 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 30/09 (Không Vong, Đinh Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1986

Ngày Âm Lịch:27-7-1986

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyMậu Thân tháng Bính Thân năm Bính Dần

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1986
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1986
1
Thứ Hai
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Bính Dần
27
Ngày Mậu Thân - Tháng Bính Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1986
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1986 (Ngày 27 tháng 7, Bính Dần)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Thân thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Tất (Ô (Quạ)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
27486990
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.