NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1986

11 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T626/6Đinh SửuTốc HỷKhaiLâu
02/08T727/6Mậu DầnXích KhẩuBếVị
03/08CN28/6Kỷ MãoTiểu CátKiếnMão
04/08T229/6Canh ThìnKhông VongTrừTất
05/08T330/6Tân TỵĐại AnMãnChủy
06/08T41/7Nhâm NgọTốc HỷMãnSâm
07/08T52/7Quý MùiXích KhẩuBìnhTỉnh
08/08T63/7Giáp ThânTiểu CátĐịnhQuỷ
09/08T74/7Ất DậuKhông VongChấpLiễu
10/08CN5/7Bình TuấtĐại AnPháTinh
11/08T26/7Đinh HợiLưu NiênNguyTrương
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T37/7Mậu TýTốc HỷThànhDực
13/08T48/7Kỷ SửuXích KhẩuThuChẩn
14/08T59/7Canh DầnTiểu CátKhaiGiác
15/08T610/7Tân MãoKhông VongBếCang
16/08T711/7Nhâm ThìnĐại AnKiếnĐê
17/08CN12/7Quý TỵLưu NiênTrừPhòng
18/08T213/7Giáp NgọTốc HỷMãnTâm
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T314/7Ất MùiXích KhẩuBìnhMỹ
20/08T415/7Bình ThânTiểu CátĐịnh
21/08T516/7Đinh DậuKhông VongChấpĐẩu
22/08T617/7Mậu TuấtĐại AnPháNgưu
23/08T718/7Kỷ HợiLưu NiênNguyNữ
24/08CN19/7Canh TýTốc HỷThành
25/08T220/7Tân SửuXích KhẩuThuNguy
26/08T321/7Nhâm DầnTiểu CátKhaiThất
27/08T422/7Quý MãoKhông VongBếBích
28/08T523/7Giáp ThìnĐại AnKiếnKhuê
29/08T624/7Ất TỵLưu NiênTrừLâu
30/08T725/7Bình NgọTốc HỷMãnVị
31/08CN26/7Đinh MùiXích KhẩuBìnhMão

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1986

01/08 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 05/08 (Đại An, Tân Tỵ) • 06/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 10/08 (Đại An, Bình Tuất) • 12/08 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 16/08 (Đại An, Nhâm Thìn) • 18/08 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 22/08 (Đại An, Mậu Tuất) • 24/08 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 28/08 (Đại An, Giáp Thìn) • 30/08 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1986

02/08 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 04/08 (Không Vong, Canh Thìn) • 07/08 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 09/08 (Không Vong, Ất Dậu) • 13/08 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 15/08 (Không Vong, Tân Mão) • 19/08 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 21/08 (Không Vong, Đinh Dậu) • 25/08 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 27/08 (Không Vong, Quý Mão) • 31/08 (Xích Khẩu, Đinh Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1986

Ngày Âm Lịch:26-6-1986

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyĐinh Sửu tháng Ất Mùi năm Bính Dần

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1986
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1986
1
Thứ Sáu
Tháng 6 năm Bính Dần
26
Ngày Đinh Sửu - Tháng Ất Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1986
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1986 (Ngày 26 tháng 6, Bính Dần)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Sửu thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Bích Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09305188
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.