◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1976

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T48/8Bình ThìnTiểu CátBếCơ
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T59/8Đinh TỵKhông VongKiếnĐẩu
03/09T610/8Mậu NgọĐại AnTrừNgưu
04/09T711/8Kỷ MùiLưu NiênMãnNữ
05/09CN12/8Canh ThânTốc HỷBìnhHư
06/09T213/8Tân DậuXích KhẩuĐịnhNguy
07/09T314/8Nhâm TuấtTiểu CátChấpThất
08/09T415/8Quý HợiKhông VongPháBích
09/09T516/8Giáp TýĐại AnNguyKhuê
10/09T617/8Ất SửuLưu NiênThànhLâu
11/09T718/8Bình DầnTốc HỷThuVị
12/09CN19/8Đinh MãoXích KhẩuKhaiMão
13/09T220/8Mậu ThìnTiểu CátBếTất
14/09T321/8Kỷ TỵKhông VongKiếnChủy
15/09T422/8Canh NgọĐại AnTrừSâm
16/09T523/8Tân MùiLưu NiênMãnTỉnh
17/09T624/8Nhâm ThânTốc HỷBìnhQuỷ
18/09T725/8Quý DậuXích KhẩuĐịnhLiễu
19/09CN26/8Giáp TuấtTiểu CátChấpTinh
20/09T227/8Ất HợiKhông VongPháTrương
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T328/8Bình TýĐại AnNguyDực
22/09T429/8Đinh SửuLưu NiênThànhChẩn
23/09T530/8Mậu DầnTốc HỷThuGiác
24/09T61/8Kỷ MãoXích KhẩuKhaiCang
25/09T72/8Canh ThìnTiểu CátBếĐê
26/09CN3/8Tân TỵKhông VongKiếnPhòng
27/09T24/8Nhâm NgọĐại AnTrừTâm
28/09T35/8Quý MùiLưu NiênMãnMỹ
29/09T46/8Giáp ThânTốc HỷBìnhCơ
30/09T57/8Ất DậuXích KhẩuĐịnhĐẩu

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1976

03/09 (Đại An, Mậu Ngọ) • 05/09 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 09/09 (Đại An, Giáp Tý) • 11/09 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 15/09 (Đại An, Canh Ngọ) • 17/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 21/09 (Đại An, Bình Tý) • 23/09 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 27/09 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 29/09 (Tốc Hỷ, Giáp Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1976

02/09 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 06/09 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 08/09 (Không Vong, Quý Hợi) • 12/09 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 14/09 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 18/09 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 20/09 (Không Vong, Ất Hợi) • 24/09 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 26/09 (Không Vong, Tân Tỵ) • 30/09 (Xích Khẩu, Ất Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1976

Ngày Âm Lịch:8-8-1976

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyBình Thìn tháng Đinh Dậu năm Bính Thìn

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1976
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1976
1
Thứ Tư
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 8 năm Bính Thìn
8
Ngày Bình Thìn - Tháng Đinh Dậu
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1976
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1976 (Ngày 08 tháng 8, Bính Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thìn thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Cơ (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01225980
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.