◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1976

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08CN6/7Ất DậuLưu NiênChấpPhòng
02/08T27/7Bình TuấtTốc HỷPháTâm
03/08T38/7Đinh HợiXích KhẩuNguyMỹ
04/08T49/7Mậu TýTiểu CátThànhCơ
05/08T510/7Kỷ SửuKhông VongThuĐẩu
06/08T611/7Canh DầnĐại AnKhaiNgưu
07/08T712/7Tân MãoLưu NiênBếNữ
08/08CN13/7Nhâm ThìnTốc HỷKiếnHư
09/08T214/7Quý TỵXích KhẩuTrừNguy
10/08T315/7Giáp NgọTiểu CátMãnThất
11/08T416/7Ất MùiKhông VongBìnhBích
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T517/7Bình ThânĐại AnĐịnhKhuê
13/08T618/7Đinh DậuLưu NiênChấpLâu
14/08T719/7Mậu TuấtTốc HỷPháVị
15/08CN20/7Kỷ HợiXích KhẩuNguyMão
16/08T221/7Canh TýTiểu CátThànhTất
17/08T322/7Tân SửuKhông VongThuChủy
18/08T423/7Nhâm DầnĐại AnKhaiSâm
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T524/7Quý MãoLưu NiênBếTỉnh
20/08T625/7Giáp ThìnTốc HỷKiếnQuỷ
21/08T726/7Ất TỵXích KhẩuTrừLiễu
22/08CN27/7Bình NgọTiểu CátMãnTinh
23/08T228/7Đinh MùiKhông VongBìnhTrương
24/08T329/7Mậu ThânĐại AnĐịnhDực
25/08T41/8Kỷ DậuXích KhẩuĐịnhChẩn
26/08T52/8Canh TuấtTiểu CátChấpGiác
27/08T63/8Tân HợiKhông VongPháCang
28/08T74/8Nhâm TýĐại AnNguyĐê
29/08CN5/8Quý SửuLưu NiênThànhPhòng
30/08T26/8Giáp DầnTốc HỷThuTâm
31/08T37/8Ất MãoXích KhẩuKhaiMỹ

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1976

02/08 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 06/08 (Đại An, Canh Dần) • 08/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 12/08 (Đại An, Bình Thân) • 14/08 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 18/08 (Đại An, Nhâm Dần) • 20/08 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 24/08 (Đại An, Mậu Thân) • 28/08 (Đại An, Nhâm Tý) • 30/08 (Tốc Hỷ, Giáp Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1976

03/08 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 05/08 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 09/08 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 11/08 (Không Vong, Ất Mùi) • 15/08 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 17/08 (Không Vong, Tân Sửu) • 21/08 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 23/08 (Không Vong, Đinh Mùi) • 25/08 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 27/08 (Không Vong, Tân Hợi) • 31/08 (Xích Khẩu, Ất Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1976

Ngày Âm Lịch:6-7-1976

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyẤt Dậu tháng Bính Thân năm Bính Thìn

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1976
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1976
1
Chủ Nhật
Tháng 7 năm Bính Thìn
6
Ngày Ất Dậu - Tháng Bính Thân
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1976
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1976 (Ngày 06 tháng 7, Bính Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Dậu thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Phòng (Thỏ) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch
Kiêng cữ: An táng, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13345592
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.