◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1973

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T75/8Canh TýLưu NiênNguyĐê
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
CN6/8Tân SửuTốc HỷThànhPhòng
03/09T27/8Nhâm DầnXích KhẩuThuTâm
04/09T38/8Quý MãoTiểu CátKhaiMỹ
05/09T49/8Giáp ThìnKhông VongBếCơ
06/09T510/8Ất TỵĐại AnKiếnĐẩu
07/09T611/8Bình NgọLưu NiênTrừNgưu
08/09T712/8Đinh MùiTốc HỷMãnNữ
09/09CN13/8Mậu ThânXích KhẩuBìnhHư
10/09T214/8Kỷ DậuTiểu CátĐịnhNguy
11/09T315/8Canh TuấtKhông VongChấpThất
12/09T416/8Tân HợiĐại AnPháBích
13/09T517/8Nhâm TýLưu NiênNguyKhuê
14/09T618/8Quý SửuTốc HỷThànhLâu
15/09T719/8Giáp DầnXích KhẩuThuVị
16/09CN20/8Ất MãoTiểu CátKhaiMão
17/09T221/8Bình ThìnKhông VongBếTất
18/09T322/8Đinh TỵĐại AnKiếnChủy
19/09T423/8Mậu NgọLưu NiênTrừSâm
20/09T524/8Kỷ MùiTốc HỷMãnTỉnh
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T625/8Canh ThânXích KhẩuBìnhQuỷ
22/09T726/8Tân DậuTiểu CátĐịnhLiễu
23/09CN27/8Nhâm TuấtKhông VongChấpTinh
24/09T228/8Quý HợiĐại AnPháTrương
25/09T329/8Giáp TýLưu NiênNguyDực
26/09T41/9Ất SửuTiểu CátNguyChẩn
27/09T52/9Bình DầnKhông VongThànhGiác
28/09T63/9Đinh MãoĐại AnThuCang
29/09T74/9Mậu ThìnLưu NiênKhaiĐê
30/09CN5/9Kỷ TỵTốc HỷBếPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1973

02/09 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 06/09 (Đại An, Ất Tỵ) • 08/09 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 12/09 (Đại An, Tân Hợi) • 14/09 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 18/09 (Đại An, Đinh Tỵ) • 20/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 24/09 (Đại An, Quý Hợi) • 28/09 (Đại An, Đinh Mão) • 30/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1973

03/09 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 05/09 (Không Vong, Giáp Thìn) • 09/09 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 11/09 (Không Vong, Canh Tuất) • 15/09 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 17/09 (Không Vong, Bình Thìn) • 21/09 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 23/09 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 27/09 (Không Vong, Bình Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1973

Ngày Âm Lịch:5-8-1973

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyCanh Tý tháng Tân Dậu năm Quý Sửu

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1973
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1973
1
Thứ Bảy
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 8 năm Quý Sửu
5
Ngày Canh Tý - Tháng Tân Dậu
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1973
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1973 (Ngày 05 tháng 8, Quý Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Canh Tý thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Giản Hạ Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
23446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.