◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1973

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T43/7Kỷ TỵTiểu CátTrừChẩn
02/08T54/7Canh NgọKhông VongMãnGiác
03/08T65/7Tân MùiĐại AnBìnhCang
04/08T76/7Nhâm ThânLưu NiênĐịnhĐê
05/08CN7/7Quý DậuTốc HỷChấpPhòng
06/08T28/7Giáp TuấtXích KhẩuPháTâm
07/08T39/7Ất HợiTiểu CátNguyMỹ
08/08T410/7Bình TýKhông VongThànhCơ
09/08T511/7Đinh SửuĐại AnThuĐẩu
10/08T612/7Mậu DầnLưu NiênKhaiNgưu
11/08T713/7Kỷ MãoTốc HỷBếNữ
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
CN14/7Canh ThìnXích KhẩuKiếnHư
13/08T215/7Tân TỵTiểu CátTrừNguy
14/08T316/7Nhâm NgọKhông VongMãnThất
15/08T417/7Quý MùiĐại AnBìnhBích
16/08T518/7Giáp ThânLưu NiênĐịnhKhuê
17/08T619/7Ất DậuTốc HỷChấpLâu
18/08T720/7Bình TuấtXích KhẩuPháVị
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
CN21/7Đinh HợiTiểu CátNguyMão
20/08T222/7Mậu TýKhông VongThànhTất
21/08T323/7Kỷ SửuĐại AnThuChủy
22/08T424/7Canh DầnLưu NiênKhaiSâm
23/08T525/7Tân MãoTốc HỷBếTỉnh
24/08T626/7Nhâm ThìnXích KhẩuKiếnQuỷ
25/08T727/7Quý TỵTiểu CátTrừLiễu
26/08CN28/7Giáp NgọKhông VongMãnTinh
27/08T229/7Ất MùiĐại AnBìnhTrương
28/08T31/8Bình ThânXích KhẩuBìnhDực
29/08T42/8Đinh DậuTiểu CátĐịnhChẩn
30/08T53/8Mậu TuấtKhông VongChấpGiác
31/08T64/8Kỷ HợiĐại AnPháCang

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1973

03/08 (Đại An, Tân Mùi) • 05/08 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 09/08 (Đại An, Đinh Sửu) • 11/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 15/08 (Đại An, Quý Mùi) • 17/08 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 21/08 (Đại An, Kỷ Sửu) • 23/08 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 27/08 (Đại An, Ất Mùi) • 31/08 (Đại An, Kỷ Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1973

02/08 (Không Vong, Canh Ngọ) • 06/08 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 08/08 (Không Vong, Bình Tý) • 12/08 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 14/08 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 18/08 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 20/08 (Không Vong, Mậu Tý) • 24/08 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 26/08 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 28/08 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 30/08 (Không Vong, Mậu Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1973

Ngày Âm Lịch:3-7-1973

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyKỷ Tỵ tháng Canh Thân năm Quý Sửu

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1973
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1973
1
Thứ Tư
Tháng 7 năm Quý Sửu
3
Ngày Kỷ Tỵ - Tháng Canh Thân
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1973
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1973 (Ngày 03 tháng 7, Quý Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Tỵ thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Đại Lâm Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19567798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.