◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1972

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T624/7Ất MùiLưu NiênBìnhCang
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T725/7Bình ThânTốc HỷĐịnhĐê
03/09CN26/7Đinh DậuXích KhẩuChấpPhòng
04/09T227/7Mậu TuấtTiểu CátPháTâm
05/09T328/7Kỷ HợiKhông VongNguyMỹ
06/09T429/7Canh TýĐại AnThànhCơ
07/09T530/7Tân SửuLưu NiênThuĐẩu
08/09T61/8Nhâm DầnXích KhẩuThuNgưu
09/09T72/8Quý MãoTiểu CátKhaiNữ
10/09CN3/8Giáp ThìnKhông VongBếHư
11/09T24/8Ất TỵĐại AnKiếnNguy
12/09T35/8Bình NgọLưu NiênTrừThất
13/09T46/8Đinh MùiTốc HỷMãnBích
14/09T57/8Mậu ThânXích KhẩuBìnhKhuê
15/09T68/8Kỷ DậuTiểu CátĐịnhLâu
16/09T79/8Canh TuấtKhông VongChấpVị
17/09CN10/8Tân HợiĐại AnPháMão
18/09T211/8Nhâm TýLưu NiênNguyTất
19/09T312/8Quý SửuTốc HỷThànhChủy
20/09T413/8Giáp DầnXích KhẩuThuSâm
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T514/8Ất MãoTiểu CátKhaiTỉnh
22/09T615/8Bình ThìnKhông VongBếQuỷ
23/09T716/8Đinh TỵĐại AnKiếnLiễu
24/09CN17/8Mậu NgọLưu NiênTrừTinh
25/09T218/8Kỷ MùiTốc HỷMãnTrương
26/09T319/8Canh ThânXích KhẩuBìnhDực
27/09T420/8Tân DậuTiểu CátĐịnhChẩn
28/09T521/8Nhâm TuấtKhông VongChấpGiác
29/09T622/8Quý HợiĐại AnPháCang
30/09T723/8Giáp TýLưu NiênNguyĐê

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1972

02/09 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 06/09 (Đại An, Canh Tý) • 11/09 (Đại An, Ất Tỵ) • 13/09 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 17/09 (Đại An, Tân Hợi) • 19/09 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 23/09 (Đại An, Đinh Tỵ) • 25/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 29/09 (Đại An, Quý Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1972

03/09 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 05/09 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 08/09 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 10/09 (Không Vong, Giáp Thìn) • 14/09 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 16/09 (Không Vong, Canh Tuất) • 20/09 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 22/09 (Không Vong, Bình Thìn) • 26/09 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 28/09 (Không Vong, Nhâm Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1972

Ngày Âm Lịch:24-7-1972

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyẤt Mùi tháng Mậu Thân năm Nhâm Tý

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1972
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1972
1
Thứ Sáu
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Nhâm Tý
24
Ngày Ất Mùi - Tháng Mậu Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1972
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1972 (Ngày 24 tháng 7, Nhâm Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Ất Mùi thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Dương Liễu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
30517293
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.