◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1972

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T322/6Giáp TýTiểu CátThuDực
02/08T423/6Ất SửuKhông VongKhaiChẩn
03/08T524/6Bình DầnĐại AnBếGiác
04/08T625/6Đinh MãoLưu NiênKiếnCang
05/08T726/6Mậu ThìnTốc HỷTrừĐê
06/08CN27/6Kỷ TỵXích KhẩuMãnPhòng
07/08T228/6Canh NgọTiểu CátBìnhTâm
08/08T329/6Tân MùiKhông VongĐịnhMỹ
09/08T41/7Nhâm ThânTốc HỷĐịnhCơ
10/08T52/7Quý DậuXích KhẩuChấpĐẩu
11/08T63/7Giáp TuấtTiểu CátPháNgưu
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T74/7Ất HợiKhông VongNguyNữ
13/08CN5/7Bình TýĐại AnThànhHư
14/08T26/7Đinh SửuLưu NiênThuNguy
15/08T37/7Mậu DầnTốc HỷKhaiThất
16/08T48/7Kỷ MãoXích KhẩuBếBích
17/08T59/7Canh ThìnTiểu CátKiếnKhuê
18/08T610/7Tân TỵKhông VongTrừLâu
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T711/7Nhâm NgọĐại AnMãnVị
20/08CN12/7Quý MùiLưu NiênBìnhMão
21/08T213/7Giáp ThânTốc HỷĐịnhTất
22/08T314/7Ất DậuXích KhẩuChấpChủy
23/08T415/7Bình TuấtTiểu CátPháSâm
24/08T516/7Đinh HợiKhông VongNguyTỉnh
25/08T617/7Mậu TýĐại AnThànhQuỷ
26/08T718/7Kỷ SửuLưu NiênThuLiễu
27/08CN19/7Canh DầnTốc HỷKhaiTinh
28/08T220/7Tân MãoXích KhẩuBếTrương
29/08T321/7Nhâm ThìnTiểu CátKiếnDực
30/08T422/7Quý TỵKhông VongTrừChẩn
31/08T523/7Giáp NgọĐại AnMãnGiác

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1972

03/08 (Đại An, Bình Dần) • 05/08 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 09/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 13/08 (Đại An, Bình Tý) • 15/08 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 19/08 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 21/08 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 25/08 (Đại An, Mậu Tý) • 27/08 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 31/08 (Đại An, Giáp Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1972

02/08 (Không Vong, Ất Sửu) • 06/08 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 08/08 (Không Vong, Tân Mùi) • 10/08 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 12/08 (Không Vong, Ất Hợi) • 16/08 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 18/08 (Không Vong, Tân Tỵ) • 22/08 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 24/08 (Không Vong, Đinh Hợi) • 28/08 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 30/08 (Không Vong, Quý Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1972

Ngày Âm Lịch:22-6-1972

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyGiáp Tý tháng Đinh Mùi năm Nhâm Tý

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1972
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1972
1
Thứ Ba
Tháng 6 năm Nhâm Tý
22
Ngày Giáp Tý - Tháng Đinh Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1972
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1972 (Ngày 22 tháng 6, Nhâm Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tý thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Dực (Xà (Rắn)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.