◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1971

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T412/7Kỷ SửuLưu NiênThuChẩn
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T513/7Canh DầnTốc HỷKhaiGiác
03/09T614/7Tân MãoXích KhẩuBếCang
04/09T715/7Nhâm ThìnTiểu CátKiếnĐê
05/09CN16/7Quý TỵKhông VongTrừPhòng
06/09T217/7Giáp NgọĐại AnMãnTâm
07/09T318/7Ất MùiLưu NiênBìnhMỹ
08/09T419/7Bình ThânTốc HỷĐịnhCơ
09/09T520/7Đinh DậuXích KhẩuChấpĐẩu
10/09T621/7Mậu TuấtTiểu CátPháNgưu
11/09T722/7Kỷ HợiKhông VongNguyNữ
12/09CN23/7Canh TýĐại AnThànhHư
13/09T224/7Tân SửuLưu NiênThuNguy
14/09T325/7Nhâm DầnTốc HỷKhaiThất
15/09T426/7Quý MãoXích KhẩuBếBích
16/09T527/7Giáp ThìnTiểu CátKiếnKhuê
17/09T628/7Ất TỵKhông VongTrừLâu
18/09T729/7Bình NgọĐại AnMãnVị
19/09CN1/8Đinh MùiXích KhẩuMãnMão
20/09T22/8Mậu ThânTiểu CátBìnhTất
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T33/8Kỷ DậuKhông VongĐịnhChủy
22/09T44/8Canh TuấtĐại AnChấpSâm
23/09T55/8Tân HợiLưu NiênPháTỉnh
24/09T66/8Nhâm TýTốc HỷNguyQuỷ
25/09T77/8Quý SửuXích KhẩuThànhLiễu
26/09CN8/8Giáp DầnTiểu CátThuTinh
27/09T29/8Ất MãoKhông VongKhaiTrương
28/09T310/8Bình ThìnĐại AnBếDực
29/09T411/8Đinh TỵLưu NiênKiếnChẩn
30/09T512/8Mậu NgọTốc HỷTrừGiác

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1971

02/09 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 06/09 (Đại An, Giáp Ngọ) • 08/09 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 12/09 (Đại An, Canh Tý) • 14/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 18/09 (Đại An, Bình Ngọ) • 22/09 (Đại An, Canh Tuất) • 24/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 28/09 (Đại An, Bình Thìn) • 30/09 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1971

03/09 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 05/09 (Không Vong, Quý Tỵ) • 09/09 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 11/09 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 15/09 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 17/09 (Không Vong, Ất Tỵ) • 19/09 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 21/09 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 25/09 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 27/09 (Không Vong, Ất Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1971

Ngày Âm Lịch:12-7-1971

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyKỷ Sửu tháng Bính Thân năm Tân Hợi

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1971
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1971
1
Thứ Tư
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Tân Hợi
12
Ngày Kỷ Sửu - Tháng Bính Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1971
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1971 (Ngày 12 tháng 7, Tân Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Sửu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
32537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.