◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1971

▶

11 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08CN11/6Mậu NgọKhông VongBìnhTinh
02/08T212/6Kỷ MùiĐại AnĐịnhTrương
03/08T313/6Canh ThânLưu NiênChấpDực
04/08T414/6Tân DậuTốc HỷPháChẩn
05/08T515/6Nhâm TuấtXích KhẩuNguyGiác
06/08T616/6Quý HợiTiểu CátThànhCang
07/08T717/6Giáp TýKhông VongThuĐê
08/08CN18/6Ất SửuĐại AnKhaiPhòng
09/08T219/6Bình DầnLưu NiênBếTâm
10/08T320/6Đinh MãoTốc HỷKiếnMỹ
11/08T421/6Mậu ThìnXích KhẩuTrừCơ
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T522/6Kỷ TỵTiểu CátMãnĐẩu
13/08T623/6Canh NgọKhông VongBìnhNgưu
14/08T724/6Tân MùiĐại AnĐịnhNữ
15/08CN25/6Nhâm ThânLưu NiênChấpHư
16/08T226/6Quý DậuTốc HỷPháNguy
17/08T327/6Giáp TuấtXích KhẩuNguyThất
18/08T428/6Ất HợiTiểu CátThànhBích
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T529/6Bình TýKhông VongThuKhuê
20/08T630/6Đinh SửuĐại AnKhaiLâu
21/08T71/7Mậu DầnTốc HỷKhaiVị
22/08CN2/7Kỷ MãoXích KhẩuBếMão
23/08T23/7Canh ThìnTiểu CátKiếnTất
24/08T34/7Tân TỵKhông VongTrừChủy
25/08T45/7Nhâm NgọĐại AnMãnSâm
26/08T56/7Quý MùiLưu NiênBìnhTỉnh
27/08T67/7Giáp ThânTốc HỷĐịnhQuỷ
28/08T78/7Ất DậuXích KhẩuChấpLiễu
29/08CN9/7Bình TuấtTiểu CátPháTinh
30/08T210/7Đinh HợiKhông VongNguyTrương
31/08T311/7Mậu TýĐại AnThànhDực

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1971

02/08 (Đại An, Kỷ Mùi) • 04/08 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 08/08 (Đại An, Ất Sửu) • 10/08 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 14/08 (Đại An, Tân Mùi) • 16/08 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 20/08 (Đại An, Đinh Sửu) • 21/08 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 25/08 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 27/08 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 31/08 (Đại An, Mậu Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1971

01/08 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 05/08 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 07/08 (Không Vong, Giáp Tý) • 11/08 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 13/08 (Không Vong, Canh Ngọ) • 17/08 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 19/08 (Không Vong, Bình Tý) • 22/08 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 24/08 (Không Vong, Tân Tỵ) • 28/08 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 30/08 (Không Vong, Đinh Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1971

Ngày Âm Lịch:11-6-1971

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyMậu Ngọ tháng Ất Mùi năm Tân Hợi

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1971
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1971
1
Chủ Nhật
Tháng 6 năm Tân Hợi
11
Ngày Mậu Ngọ - Tháng Ất Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1971
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1971 (Ngày 11 tháng 6, Tân Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Tinh (Mã (Ngựa)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07286586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.