◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1969

▶

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T220/7Kỷ MãoXích KhẩuBếTrương
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T321/7Canh ThìnTiểu CátKiếnDực
03/09T422/7Tân TỵKhông VongTrừChẩn
04/09T523/7Nhâm NgọĐại AnMãnGiác
05/09T624/7Quý MùiLưu NiênBìnhCang
06/09T725/7Giáp ThânTốc HỷĐịnhĐê
07/09CN26/7Ất DậuXích KhẩuChấpPhòng
08/09T227/7Bình TuấtTiểu CátPháTâm
09/09T328/7Đinh HợiKhông VongNguyMỹ
10/09T429/7Mậu TýĐại AnThànhCơ
11/09T530/7Kỷ SửuLưu NiênThuĐẩu
12/09T61/8Canh DầnXích KhẩuThuNgưu
13/09T72/8Tân MãoTiểu CátKhaiNữ
14/09CN3/8Nhâm ThìnKhông VongBếHư
15/09T24/8Quý TỵĐại AnKiếnNguy
16/09T35/8Giáp NgọLưu NiênTrừThất
17/09T46/8Ất MùiTốc HỷMãnBích
18/09T57/8Bình ThânXích KhẩuBìnhKhuê
19/09T68/8Đinh DậuTiểu CátĐịnhLâu
20/09T79/8Mậu TuấtKhông VongChấpVị
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
CN10/8Kỷ HợiĐại AnPháMão
22/09T211/8Canh TýLưu NiênNguyTất
23/09T312/8Tân SửuTốc HỷThànhChủy
24/09T413/8Nhâm DầnXích KhẩuThuSâm
25/09T514/8Quý MãoTiểu CátKhaiTỉnh
26/09T615/8Giáp ThìnKhông VongBếQuỷ
27/09T716/8Ất TỵĐại AnKiếnLiễu
28/09CN17/8Bình NgọLưu NiênTrừTinh
29/09T218/8Đinh MùiTốc HỷMãnTrương
30/09T319/8Mậu ThânXích KhẩuBìnhDực

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1969

04/09 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 06/09 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 10/09 (Đại An, Mậu Tý) • 15/09 (Đại An, Quý Tỵ) • 17/09 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 21/09 (Đại An, Kỷ Hợi) • 23/09 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 27/09 (Đại An, Ất Tỵ) • 29/09 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1969

01/09 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 03/09 (Không Vong, Tân Tỵ) • 07/09 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 09/09 (Không Vong, Đinh Hợi) • 12/09 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 14/09 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 18/09 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 20/09 (Không Vong, Mậu Tuất) • 24/09 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 26/09 (Không Vong, Giáp Thìn) • 30/09 (Xích Khẩu, Mậu Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1969

Ngày Âm Lịch:20-7-1969

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyKỷ Mão tháng Nhâm Thân năm Kỷ Dậu

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1969
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1969
1
Thứ Hai
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Kỷ Dậu
20
Ngày Kỷ Mão - Tháng Nhâm Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1969
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1969 (Ngày 20 tháng 7, Kỷ Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Mão thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Lư Trung Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365794
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.