◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1965

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T46/8Mậu NgọTốc HỷTrừSâm
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T57/8Kỷ MùiXích KhẩuMãnTỉnh
03/09T68/8Canh ThânTiểu CátBìnhQuỷ
04/09T79/8Tân DậuKhông VongĐịnhLiễu
05/09CN10/8Nhâm TuấtĐại AnChấpTinh
06/09T211/8Quý HợiLưu NiênPháTrương
07/09T312/8Giáp TýTốc HỷNguyDực
08/09T413/8Ất SửuXích KhẩuThànhChẩn
09/09T514/8Bình DầnTiểu CátThuGiác
10/09T615/8Đinh MãoKhông VongKhaiCang
11/09T716/8Mậu ThìnĐại AnBếĐê
12/09CN17/8Kỷ TỵLưu NiênKiếnPhòng
13/09T218/8Canh NgọTốc HỷTrừTâm
14/09T319/8Tân MùiXích KhẩuMãnMỹ
15/09T420/8Nhâm ThânTiểu CátBìnhCơ
16/09T521/8Quý DậuKhông VongĐịnhĐẩu
17/09T622/8Giáp TuấtĐại AnChấpNgưu
18/09T723/8Ất HợiLưu NiênPháNữ
19/09CN24/8Bình TýTốc HỷNguyHư
20/09T225/8Đinh SửuXích KhẩuThànhNguy
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T326/8Mậu DầnTiểu CátThuThất
22/09T427/8Kỷ MãoKhông VongKhaiBích
23/09T528/8Canh ThìnĐại AnBếKhuê
24/09T629/8Tân TỵLưu NiênKiếnLâu
25/09T71/9Nhâm NgọTiểu CátKiếnVị
26/09CN2/9Quý MùiKhông VongTrừMão
27/09T23/9Giáp ThânĐại AnMãnTất
28/09T34/9Ất DậuLưu NiênBìnhChủy
29/09T45/9Bình TuấtTốc HỷĐịnhSâm
30/09T56/9Đinh HợiXích KhẩuChấpTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1965

01/09 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 05/09 (Đại An, Nhâm Tuất) • 07/09 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 11/09 (Đại An, Mậu Thìn) • 13/09 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 17/09 (Đại An, Giáp Tuất) • 19/09 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 23/09 (Đại An, Canh Thìn) • 27/09 (Đại An, Giáp Thân) • 29/09 (Tốc Hỷ, Bình Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1965

02/09 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 04/09 (Không Vong, Tân Dậu) • 08/09 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 10/09 (Không Vong, Đinh Mão) • 14/09 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 16/09 (Không Vong, Quý Dậu) • 20/09 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 22/09 (Không Vong, Kỷ Mão) • 26/09 (Không Vong, Quý Mùi) • 30/09 (Xích Khẩu, Đinh Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1965

Ngày Âm Lịch:6-8-1965

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyMậu Ngọ tháng Ất Dậu năm Ất Tỵ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1965
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1965
1
Thứ Tư
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 8 năm Ất Tỵ
6
Ngày Mậu Ngọ - Tháng Ất Dậu
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1965
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1965 (Ngày 06 tháng 8, Ất Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07286586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.