◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1965

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08CN5/7Đinh HợiĐại AnNguyMão
02/08T26/7Mậu TýLưu NiênThànhTất
03/08T37/7Kỷ SửuTốc HỷThuChủy
04/08T48/7Canh DầnXích KhẩuKhaiSâm
05/08T59/7Tân MãoTiểu CátBếTỉnh
06/08T610/7Nhâm ThìnKhông VongKiếnQuỷ
07/08T711/7Quý TỵĐại AnTrừLiễu
08/08CN12/7Giáp NgọLưu NiênMãnTinh
09/08T213/7Ất MùiTốc HỷBìnhTrương
10/08T314/7Bình ThânXích KhẩuĐịnhDực
11/08T415/7Đinh DậuTiểu CátChấpChẩn
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T516/7Mậu TuấtKhông VongPháGiác
13/08T617/7Kỷ HợiĐại AnNguyCang
14/08T718/7Canh TýLưu NiênThànhĐê
15/08CN19/7Tân SửuTốc HỷThuPhòng
16/08T220/7Nhâm DầnXích KhẩuKhaiTâm
17/08T321/7Quý MãoTiểu CátBếMỹ
18/08T422/7Giáp ThìnKhông VongKiếnCơ
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T523/7Ất TỵĐại AnTrừĐẩu
20/08T624/7Bình NgọLưu NiênMãnNgưu
21/08T725/7Đinh MùiTốc HỷBìnhNữ
22/08CN26/7Mậu ThânXích KhẩuĐịnhHư
23/08T227/7Kỷ DậuTiểu CátChấpNguy
24/08T328/7Canh TuấtKhông VongPháThất
25/08T429/7Tân HợiĐại AnNguyBích
26/08T530/7Nhâm TýLưu NiênThànhKhuê
27/08T61/8Quý SửuXích KhẩuThànhLâu
28/08T72/8Giáp DầnTiểu CátThuVị
29/08CN3/8Ất MãoKhông VongKhaiMão
30/08T24/8Bình ThìnĐại AnBếTất
31/08T35/8Đinh TỵLưu NiênKiếnChủy

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1965

01/08 (Đại An, Đinh Hợi) • 03/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 07/08 (Đại An, Quý Tỵ) • 09/08 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 13/08 (Đại An, Kỷ Hợi) • 15/08 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 19/08 (Đại An, Ất Tỵ) • 21/08 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 25/08 (Đại An, Tân Hợi) • 30/08 (Đại An, Bình Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1965

04/08 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 06/08 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 10/08 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 12/08 (Không Vong, Mậu Tuất) • 16/08 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 18/08 (Không Vong, Giáp Thìn) • 22/08 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 24/08 (Không Vong, Canh Tuất) • 27/08 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 29/08 (Không Vong, Ất Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1965

Ngày Âm Lịch:5-7-1965

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyĐinh Hợi tháng Giáp Thân năm Ất Tỵ

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1965
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1965
1
Chủ Nhật
Tháng 7 năm Ất Tỵ
5
Ngày Đinh Hợi - Tháng Giáp Thân
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1965
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1965 (Ngày 05 tháng 7, Ất Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Hợi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19406198
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.