◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1964

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T325/7Quý SửuTốc HỷThuChủy
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T426/7Giáp DầnXích KhẩuKhaiSâm
03/09T527/7Ất MãoTiểu CátBếTỉnh
04/09T628/7Bình ThìnKhông VongKiếnQuỷ
05/09T729/7Đinh TỵĐại AnTrừLiễu
06/09CN1/8Mậu NgọXích KhẩuTrừTinh
07/09T22/8Kỷ MùiTiểu CátMãnTrương
08/09T33/8Canh ThânKhông VongBìnhDực
09/09T44/8Tân DậuĐại AnĐịnhChẩn
10/09T55/8Nhâm TuấtLưu NiênChấpGiác
11/09T66/8Quý HợiTốc HỷPháCang
12/09T77/8Giáp TýXích KhẩuNguyĐê
13/09CN8/8Ất SửuTiểu CátThànhPhòng
14/09T29/8Bình DầnKhông VongThuTâm
15/09T310/8Đinh MãoĐại AnKhaiMỹ
16/09T411/8Mậu ThìnLưu NiênBếCơ
17/09T512/8Kỷ TỵTốc HỷKiếnĐẩu
18/09T613/8Canh NgọXích KhẩuTrừNgưu
19/09T714/8Tân MùiTiểu CátMãnNữ
20/09CN15/8Nhâm ThânKhông VongBìnhHư
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T216/8Quý DậuĐại AnĐịnhNguy
22/09T317/8Giáp TuấtLưu NiênChấpThất
23/09T418/8Ất HợiTốc HỷPháBích
24/09T519/8Bình TýXích KhẩuNguyKhuê
25/09T620/8Đinh SửuTiểu CátThànhLâu
26/09T721/8Mậu DầnKhông VongThuVị
27/09CN22/8Kỷ MãoĐại AnKhaiMão
28/09T223/8Canh ThìnLưu NiênBếTất
29/09T324/8Tân TỵTốc HỷKiếnChủy
30/09T425/8Nhâm NgọXích KhẩuTrừSâm

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1964

01/09 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 05/09 (Đại An, Đinh Tỵ) • 09/09 (Đại An, Tân Dậu) • 11/09 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 15/09 (Đại An, Đinh Mão) • 17/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 21/09 (Đại An, Quý Dậu) • 23/09 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 27/09 (Đại An, Kỷ Mão) • 29/09 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1964

02/09 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 04/09 (Không Vong, Bình Thìn) • 06/09 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 08/09 (Không Vong, Canh Thân) • 12/09 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 14/09 (Không Vong, Bình Dần) • 18/09 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 20/09 (Không Vong, Nhâm Thân) • 24/09 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 26/09 (Không Vong, Mậu Dần) • 30/09 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1964

Ngày Âm Lịch:25-7-1964

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyQuý Sửu tháng Nhâm Thân năm Giáp Thìn

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1964
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1964
1
Thứ Ba
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Giáp Thìn
25
Ngày Quý Sửu - Tháng Nhâm Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1964
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1964 (Ngày 25 tháng 7, Giáp Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Sửu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
20416283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.