◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1964

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T724/6Nhâm NgọĐại AnBìnhVị
02/08CN25/6Quý MùiLưu NiênĐịnhMão
03/08T226/6Giáp ThânTốc HỷChấpTất
04/08T327/6Ất DậuXích KhẩuPháChủy
05/08T428/6Bình TuấtTiểu CátNguySâm
06/08T529/6Đinh HợiKhông VongThànhTỉnh
07/08T630/6Mậu TýĐại AnThuQuỷ
08/08T71/7Kỷ SửuTốc HỷThuLiễu
09/08CN2/7Canh DầnXích KhẩuKhaiTinh
10/08T23/7Tân MãoTiểu CátBếTrương
11/08T34/7Nhâm ThìnKhông VongKiếnDực
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T45/7Quý TỵĐại AnTrừChẩn
13/08T56/7Giáp NgọLưu NiênMãnGiác
14/08T67/7Ất MùiTốc HỷBìnhCang
15/08T78/7Bình ThânXích KhẩuĐịnhĐê
16/08CN9/7Đinh DậuTiểu CátChấpPhòng
17/08T210/7Mậu TuấtKhông VongPháTâm
18/08T311/7Kỷ HợiĐại AnNguyMỹ
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T412/7Canh TýLưu NiênThànhCơ
20/08T513/7Tân SửuTốc HỷThuĐẩu
21/08T614/7Nhâm DầnXích KhẩuKhaiNgưu
22/08T715/7Quý MãoTiểu CátBếNữ
23/08CN16/7Giáp ThìnKhông VongKiếnHư
24/08T217/7Ất TỵĐại AnTrừNguy
25/08T318/7Bình NgọLưu NiênMãnThất
26/08T419/7Đinh MùiTốc HỷBìnhBích
27/08T520/7Mậu ThânXích KhẩuĐịnhKhuê
28/08T621/7Kỷ DậuTiểu CátChấpLâu
29/08T722/7Canh TuấtKhông VongPháVị
30/08CN23/7Tân HợiĐại AnNguyMão
31/08T224/7Nhâm TýLưu NiênThànhTất

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1964

01/08 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 03/08 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 07/08 (Đại An, Mậu Tý) • 08/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 12/08 (Đại An, Quý Tỵ) • 14/08 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 18/08 (Đại An, Kỷ Hợi) • 20/08 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 24/08 (Đại An, Ất Tỵ) • 26/08 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 30/08 (Đại An, Tân Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1964

04/08 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 06/08 (Không Vong, Đinh Hợi) • 09/08 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 11/08 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 15/08 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 17/08 (Không Vong, Mậu Tuất) • 21/08 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 23/08 (Không Vong, Giáp Thìn) • 27/08 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 29/08 (Không Vong, Canh Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1964

Ngày Âm Lịch:24-6-1964

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyNhâm Ngọ tháng Tân Mùi năm Giáp Thìn

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1964
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1964
1
Thứ Bảy
Tháng 6 năm Giáp Thìn
24
Ngày Nhâm Ngọ - Tháng Tân Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1964
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1964 (Ngày 24 tháng 6, Giáp Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Ngọ thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.