◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1961

▶

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T622/7Đinh DậuKhông VongChấpLâu
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T723/7Mậu TuấtĐại AnPháVị
03/09CN24/7Kỷ HợiLưu NiênNguyMão
04/09T225/7Canh TýTốc HỷThànhTất
05/09T326/7Tân SửuXích KhẩuThuChủy
06/09T427/7Nhâm DầnTiểu CátKhaiSâm
07/09T528/7Quý MãoKhông VongBếTỉnh
08/09T629/7Giáp ThìnĐại AnKiếnQuỷ
09/09T730/7Ất TỵLưu NiênTrừLiễu
10/09CN1/8Bình NgọXích KhẩuTrừTinh
11/09T22/8Đinh MùiTiểu CátMãnTrương
12/09T33/8Mậu ThânKhông VongBìnhDực
13/09T44/8Kỷ DậuĐại AnĐịnhChẩn
14/09T55/8Canh TuấtLưu NiênChấpGiác
15/09T66/8Tân HợiTốc HỷPháCang
16/09T77/8Nhâm TýXích KhẩuNguyĐê
17/09CN8/8Quý SửuTiểu CátThànhPhòng
18/09T29/8Giáp DầnKhông VongThuTâm
19/09T310/8Ất MãoĐại AnKhaiMỹ
20/09T411/8Bình ThìnLưu NiênBếCơ
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T512/8Đinh TỵTốc HỷKiếnĐẩu
22/09T613/8Mậu NgọXích KhẩuTrừNgưu
23/09T714/8Kỷ MùiTiểu CátMãnNữ
24/09CN15/8Canh ThânKhông VongBìnhHư
25/09T216/8Tân DậuĐại AnĐịnhNguy
26/09T317/8Nhâm TuấtLưu NiênChấpThất
27/09T418/8Quý HợiTốc HỷPháBích
28/09T519/8Giáp TýXích KhẩuNguyKhuê
29/09T620/8Ất SửuTiểu CátThànhLâu
30/09T721/8Bình DầnKhông VongThuVị

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1961

02/09 (Đại An, Mậu Tuất) • 04/09 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 08/09 (Đại An, Giáp Thìn) • 13/09 (Đại An, Kỷ Dậu) • 15/09 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 19/09 (Đại An, Ất Mão) • 21/09 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 25/09 (Đại An, Tân Dậu) • 27/09 (Tốc Hỷ, Quý Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1961

01/09 (Không Vong, Đinh Dậu) • 05/09 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 07/09 (Không Vong, Quý Mão) • 10/09 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 12/09 (Không Vong, Mậu Thân) • 16/09 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 18/09 (Không Vong, Giáp Dần) • 22/09 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 24/09 (Không Vong, Canh Thân) • 28/09 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 30/09 (Không Vong, Bình Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1961

Ngày Âm Lịch:22-7-1961

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyĐinh Dậu tháng Bính Thân năm Tân Sửu

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1961
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1961
1
Thứ Sáu
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Tân Sửu
22
Ngày Đinh Dậu - Tháng Bính Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1961
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1961 (Ngày 22 tháng 7, Tân Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Dậu thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Đại Dịch Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
36577899
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.