◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1961

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T320/6Bình DầnTốc HỷBếThất
02/08T421/6Đinh MãoXích KhẩuKiếnBích
03/08T522/6Mậu ThìnTiểu CátTrừKhuê
04/08T623/6Kỷ TỵKhông VongMãnLâu
05/08T724/6Canh NgọĐại AnBìnhVị
06/08CN25/6Tân MùiLưu NiênĐịnhMão
07/08T226/6Nhâm ThânTốc HỷChấpTất
08/08T327/6Quý DậuXích KhẩuPháChủy
09/08T428/6Giáp TuấtTiểu CátNguySâm
10/08T529/6Ất HợiKhông VongThànhTỉnh
11/08T61/7Bình TýTốc HỷThànhQuỷ
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T72/7Đinh SửuXích KhẩuThuLiễu
13/08CN3/7Mậu DầnTiểu CátKhaiTinh
14/08T24/7Kỷ MãoKhông VongBếTrương
15/08T35/7Canh ThìnĐại AnKiếnDực
16/08T46/7Tân TỵLưu NiênTrừChẩn
17/08T57/7Nhâm NgọTốc HỷMãnGiác
18/08T68/7Quý MùiXích KhẩuBìnhCang
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T79/7Giáp ThânTiểu CátĐịnhĐê
20/08CN10/7Ất DậuKhông VongChấpPhòng
21/08T211/7Bình TuấtĐại AnPháTâm
22/08T312/7Đinh HợiLưu NiênNguyMỹ
23/08T413/7Mậu TýTốc HỷThànhCơ
24/08T514/7Kỷ SửuXích KhẩuThuĐẩu
25/08T615/7Canh DầnTiểu CátKhaiNgưu
26/08T716/7Tân MãoKhông VongBếNữ
27/08CN17/7Nhâm ThìnĐại AnKiếnHư
28/08T218/7Quý TỵLưu NiênTrừNguy
29/08T319/7Giáp NgọTốc HỷMãnThất
30/08T420/7Ất MùiXích KhẩuBìnhBích
31/08T521/7Bình ThânTiểu CátĐịnhKhuê

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1961

01/08 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 05/08 (Đại An, Canh Ngọ) • 07/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 11/08 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 15/08 (Đại An, Canh Thìn) • 17/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 21/08 (Đại An, Bình Tuất) • 23/08 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 27/08 (Đại An, Nhâm Thìn) • 29/08 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1961

02/08 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 04/08 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 08/08 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 10/08 (Không Vong, Ất Hợi) • 12/08 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 14/08 (Không Vong, Kỷ Mão) • 18/08 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 20/08 (Không Vong, Ất Dậu) • 24/08 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 26/08 (Không Vong, Tân Mão) • 30/08 (Xích Khẩu, Ất Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1961

Ngày Âm Lịch:20-6-1961

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyBình Dần tháng Ất Mùi năm Tân Sửu

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1961
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1961
1
Thứ Ba
Tháng 6 năm Tân Sửu
20
Ngày Bình Dần - Tháng Ất Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1961
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1961 (Ngày 20 tháng 6, Tân Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Dần thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tùng Bách Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18396097
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.