◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1957

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
CN8/8Bình TýTiểu CátNguyHư
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T29/8Đinh SửuKhông VongThànhNguy
03/09T310/8Mậu DầnĐại AnThuThất
04/09T411/8Kỷ MãoLưu NiênKhaiBích
05/09T512/8Canh ThìnTốc HỷBếKhuê
06/09T613/8Tân TỵXích KhẩuKiếnLâu
07/09T714/8Nhâm NgọTiểu CátTrừVị
08/09CN15/8Quý MùiKhông VongMãnMão
09/09T216/8Giáp ThânĐại AnBìnhTất
10/09T317/8Ất DậuLưu NiênĐịnhChủy
11/09T418/8Bình TuấtTốc HỷChấpSâm
12/09T519/8Đinh HợiXích KhẩuPháTỉnh
13/09T620/8Mậu TýTiểu CátNguyQuỷ
14/09T721/8Kỷ SửuKhông VongThànhLiễu
15/09CN22/8Canh DầnĐại AnThuTinh
16/09T223/8Tân MãoLưu NiênKhaiTrương
17/09T324/8Nhâm ThìnTốc HỷBếDực
18/09T425/8Quý TỵXích KhẩuKiếnChẩn
19/09T526/8Giáp NgọTiểu CátTrừGiác
20/09T627/8Ất MùiKhông VongMãnCang
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T728/8Bình ThânĐại AnBìnhĐê
22/09CN29/8Đinh DậuLưu NiênĐịnhPhòng
23/09T230/8Mậu TuấtTốc HỷChấpTâm
24/09T31/8Kỷ HợiXích KhẩuPháMỹ
25/09T42/8Canh TýTiểu CátNguyCơ
26/09T53/8Tân SửuKhông VongThànhĐẩu
27/09T64/8Nhâm DầnĐại AnThuNgưu
28/09T75/8Quý MãoLưu NiênKhaiNữ
29/09CN6/8Giáp ThìnTốc HỷBếHư
30/09T27/8Ất TỵXích KhẩuKiếnNguy

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1957

03/09 (Đại An, Mậu Dần) • 05/09 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 09/09 (Đại An, Giáp Thân) • 11/09 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 15/09 (Đại An, Canh Dần) • 17/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 21/09 (Đại An, Bình Thân) • 23/09 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 27/09 (Đại An, Nhâm Dần) • 29/09 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1957

02/09 (Không Vong, Đinh Sửu) • 06/09 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 08/09 (Không Vong, Quý Mùi) • 12/09 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 14/09 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 18/09 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 20/09 (Không Vong, Ất Mùi) • 24/09 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 26/09 (Không Vong, Tân Sửu) • 30/09 (Xích Khẩu, Ất Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1957

Ngày Âm Lịch:8-8-1957

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyBình Tý tháng Kỷ Dậu năm Đinh Dậu

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1957
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1957
1
Chủ Nhật
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 8 năm Đinh Dậu
8
Ngày Bình Tý - Tháng Kỷ Dậu
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1957
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1957 (Ngày 08 tháng 8, Đinh Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Bình Tý thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Tích Lịch Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Hư (Thử (Chuột)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
35567798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.