◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1956

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T727/7Tân MùiTiểu CátBìnhNữ
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
CN28/7Nhâm ThânKhông VongĐịnhHư
03/09T229/7Quý DậuĐại AnChấpNguy
04/09T330/7Giáp TuấtLưu NiênPháThất
05/09T41/8Ất HợiXích KhẩuPháBích
06/09T52/8Bình TýTiểu CátNguyKhuê
07/09T63/8Đinh SửuKhông VongThànhLâu
08/09T74/8Mậu DầnĐại AnThuVị
09/09CN5/8Kỷ MãoLưu NiênKhaiMão
10/09T26/8Canh ThìnTốc HỷBếTất
11/09T37/8Tân TỵXích KhẩuKiếnChủy
12/09T48/8Nhâm NgọTiểu CátTrừSâm
13/09T59/8Quý MùiKhông VongMãnTỉnh
14/09T610/8Giáp ThânĐại AnBìnhQuỷ
15/09T711/8Ất DậuLưu NiênĐịnhLiễu
16/09CN12/8Bình TuấtTốc HỷChấpTinh
17/09T213/8Đinh HợiXích KhẩuPháTrương
18/09T314/8Mậu TýTiểu CátNguyDực
19/09T415/8Kỷ SửuKhông VongThànhChẩn
20/09T516/8Canh DầnĐại AnThuGiác
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T617/8Tân MãoLưu NiênKhaiCang
22/09T718/8Nhâm ThìnTốc HỷBếĐê
23/09CN19/8Quý TỵXích KhẩuKiếnPhòng
24/09T220/8Giáp NgọTiểu CátTrừTâm
25/09T321/8Ất MùiKhông VongMãnMỹ
26/09T422/8Bình ThânĐại AnBìnhCơ
27/09T523/8Đinh DậuLưu NiênĐịnhĐẩu
28/09T624/8Mậu TuấtTốc HỷChấpNgưu
29/09T725/8Kỷ HợiXích KhẩuPháNữ
30/09CN26/8Canh TýTiểu CátNguyHư

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1956

03/09 (Đại An, Quý Dậu) • 08/09 (Đại An, Mậu Dần) • 10/09 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 14/09 (Đại An, Giáp Thân) • 16/09 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 20/09 (Đại An, Canh Dần) • 22/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 26/09 (Đại An, Bình Thân) • 28/09 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1956

02/09 (Không Vong, Nhâm Thân) • 05/09 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 07/09 (Không Vong, Đinh Sửu) • 11/09 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 13/09 (Không Vong, Quý Mùi) • 17/09 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 19/09 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 23/09 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 25/09 (Không Vong, Ất Mùi) • 29/09 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1956

Ngày Âm Lịch:27-7-1956

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyTân Mùi tháng Bính Thân năm Bính Thân

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1956
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1956
1
Thứ Bảy
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Bính Thân
27
Ngày Tân Mùi - Tháng Bính Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1956
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1956 (Ngày 27 tháng 7, Bính Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Tân Mùi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Sa Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04256283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.