◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1956

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T425/6Canh TýLưu NiênThuCơ
02/08T526/6Tân SửuTốc HỷKhaiĐẩu
03/08T627/6Nhâm DầnXích KhẩuBếNgưu
04/08T728/6Quý MãoTiểu CátKiếnNữ
05/08CN29/6Giáp ThìnKhông VongTrừHư
06/08T21/7Ất TỵTốc HỷTrừNguy
07/08T32/7Bình NgọXích KhẩuMãnThất
08/08T43/7Đinh MùiTiểu CátBìnhBích
09/08T54/7Mậu ThânKhông VongĐịnhKhuê
10/08T65/7Kỷ DậuĐại AnChấpLâu
11/08T76/7Canh TuấtLưu NiênPháVị
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
CN7/7Tân HợiTốc HỷNguyMão
13/08T28/7Nhâm TýXích KhẩuThànhTất
14/08T39/7Quý SửuTiểu CátThuChủy
15/08T410/7Giáp DầnKhông VongKhaiSâm
16/08T511/7Ất MãoĐại AnBếTỉnh
17/08T612/7Bình ThìnLưu NiênKiếnQuỷ
18/08T713/7Đinh TỵTốc HỷTrừLiễu
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
CN14/7Mậu NgọXích KhẩuMãnTinh
20/08T215/7Kỷ MùiTiểu CátBìnhTrương
21/08T316/7Canh ThânKhông VongĐịnhDực
22/08T417/7Tân DậuĐại AnChấpChẩn
23/08T518/7Nhâm TuấtLưu NiênPháGiác
24/08T619/7Quý HợiTốc HỷNguyCang
25/08T720/7Giáp TýXích KhẩuThànhĐê
26/08CN21/7Ất SửuTiểu CátThuPhòng
27/08T222/7Bình DầnKhông VongKhaiTâm
28/08T323/7Đinh MãoĐại AnBếMỹ
29/08T424/7Mậu ThìnLưu NiênKiếnCơ
30/08T525/7Kỷ TỵTốc HỷTrừĐẩu
31/08T626/7Canh NgọXích KhẩuMãnNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1956

02/08 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 06/08 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 10/08 (Đại An, Kỷ Dậu) • 12/08 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 16/08 (Đại An, Ất Mão) • 18/08 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 22/08 (Đại An, Tân Dậu) • 24/08 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 28/08 (Đại An, Đinh Mão) • 30/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1956

03/08 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 05/08 (Không Vong, Giáp Thìn) • 07/08 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 09/08 (Không Vong, Mậu Thân) • 13/08 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 15/08 (Không Vong, Giáp Dần) • 19/08 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 21/08 (Không Vong, Canh Thân) • 25/08 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 27/08 (Không Vong, Bình Dần) • 31/08 (Xích Khẩu, Canh Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1956

Ngày Âm Lịch:25-6-1956

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyCanh Tý tháng Ất Mùi năm Bính Thân

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1956
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1956
1
Thứ Tư
Tháng 6 năm Bính Thân
25
Ngày Canh Tý - Tháng Ất Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1956
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1956 (Ngày 25 tháng 6, Bính Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Canh Tý thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Giản Hạ Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Cơ (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
23446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.