◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1955

▶

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T515/7Ất SửuTiểu CátThuĐẩu
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T616/7Bình DầnKhông VongKhaiNgưu
03/09T717/7Đinh MãoĐại AnBếNữ
04/09CN18/7Mậu ThìnLưu NiênKiếnHư
05/09T219/7Kỷ TỵTốc HỷTrừNguy
06/09T320/7Canh NgọXích KhẩuMãnThất
07/09T421/7Tân MùiTiểu CátBìnhBích
08/09T522/7Nhâm ThânKhông VongĐịnhKhuê
09/09T623/7Quý DậuĐại AnChấpLâu
10/09T724/7Giáp TuấtLưu NiênPháVị
11/09CN25/7Ất HợiTốc HỷNguyMão
12/09T226/7Bình TýXích KhẩuThànhTất
13/09T327/7Đinh SửuTiểu CátThuChủy
14/09T428/7Mậu DầnKhông VongKhaiSâm
15/09T529/7Kỷ MãoĐại AnBếTỉnh
16/09T61/8Canh ThìnXích KhẩuBếQuỷ
17/09T72/8Tân TỵTiểu CátKiếnLiễu
18/09CN3/8Nhâm NgọKhông VongTrừTinh
19/09T24/8Quý MùiĐại AnMãnTrương
20/09T35/8Giáp ThânLưu NiênBìnhDực
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T46/8Ất DậuTốc HỷĐịnhChẩn
22/09T57/8Bình TuấtXích KhẩuChấpGiác
23/09T68/8Đinh HợiTiểu CátPháCang
24/09T79/8Mậu TýKhông VongNguyĐê
25/09CN10/8Kỷ SửuĐại AnThànhPhòng
26/09T211/8Canh DầnLưu NiênThuTâm
27/09T312/8Tân MãoTốc HỷKhaiMỹ
28/09T413/8Nhâm ThìnXích KhẩuBếCơ
29/09T514/8Quý TỵTiểu CátKiếnĐẩu
30/09T615/8Giáp NgọKhông VongTrừNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1955

03/09 (Đại An, Đinh Mão) • 05/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 09/09 (Đại An, Quý Dậu) • 11/09 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 15/09 (Đại An, Kỷ Mão) • 19/09 (Đại An, Quý Mùi) • 21/09 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 25/09 (Đại An, Kỷ Sửu) • 27/09 (Tốc Hỷ, Tân Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1955

02/09 (Không Vong, Bình Dần) • 06/09 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 08/09 (Không Vong, Nhâm Thân) • 12/09 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 14/09 (Không Vong, Mậu Dần) • 16/09 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 18/09 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 22/09 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 24/09 (Không Vong, Mậu Tý) • 28/09 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 30/09 (Không Vong, Giáp Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1955

Ngày Âm Lịch:15-7-1955

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyẤt Sửu tháng Giáp Thân năm Ất Mùi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1955
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1955
1
Thứ Năm
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Ất Mùi
15
Ngày Ất Sửu - Tháng Giáp Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1955
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1955 (Ngày 15 tháng 7, Ất Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Ất Sửu thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Giản Hạ Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu (Ngưu (Bò)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.