◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1955

▶

11 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T214/6Giáp NgọTốc HỷBìnhTâm
02/08T315/6Ất MùiXích KhẩuĐịnhMỹ
03/08T416/6Bình ThânTiểu CátChấpCơ
04/08T517/6Đinh DậuKhông VongPháĐẩu
05/08T618/6Mậu TuấtĐại AnNguyNgưu
06/08T719/6Kỷ HợiLưu NiênThànhNữ
07/08CN20/6Canh TýTốc HỷThuHư
08/08T221/6Tân SửuXích KhẩuKhaiNguy
09/08T322/6Nhâm DầnTiểu CátBếThất
10/08T423/6Quý MãoKhông VongKiếnBích
11/08T524/6Giáp ThìnĐại AnTrừKhuê
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T625/6Ất TỵLưu NiênMãnLâu
13/08T726/6Bình NgọTốc HỷBìnhVị
14/08CN27/6Đinh MùiXích KhẩuĐịnhMão
15/08T228/6Mậu ThânTiểu CátChấpTất
16/08T329/6Kỷ DậuKhông VongPháChủy
17/08T430/6Canh TuấtĐại AnNguySâm
18/08T51/7Tân HợiTốc HỷNguyTỉnh
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T62/7Nhâm TýXích KhẩuThànhQuỷ
20/08T73/7Quý SửuTiểu CátThuLiễu
21/08CN4/7Giáp DầnKhông VongKhaiTinh
22/08T25/7Ất MãoĐại AnBếTrương
23/08T36/7Bình ThìnLưu NiênKiếnDực
24/08T47/7Đinh TỵTốc HỷTrừChẩn
25/08T58/7Mậu NgọXích KhẩuMãnGiác
26/08T69/7Kỷ MùiTiểu CátBìnhCang
27/08T710/7Canh ThânKhông VongĐịnhĐê
28/08CN11/7Tân DậuĐại AnChấpPhòng
29/08T212/7Nhâm TuấtLưu NiênPháTâm
30/08T313/7Quý HợiTốc HỷNguyMỹ
31/08T414/7Giáp TýXích KhẩuThànhCơ

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1955

01/08 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 05/08 (Đại An, Mậu Tuất) • 07/08 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 11/08 (Đại An, Giáp Thìn) • 13/08 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 17/08 (Đại An, Canh Tuất) • 18/08 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 22/08 (Đại An, Ất Mão) • 24/08 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 28/08 (Đại An, Tân Dậu) • 30/08 (Tốc Hỷ, Quý Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1955

02/08 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 04/08 (Không Vong, Đinh Dậu) • 08/08 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 10/08 (Không Vong, Quý Mão) • 14/08 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 16/08 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 19/08 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 21/08 (Không Vong, Giáp Dần) • 25/08 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 27/08 (Không Vong, Canh Thân) • 31/08 (Xích Khẩu, Giáp Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1955

Ngày Âm Lịch:14-6-1955

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyGiáp Ngọ tháng Quý Mùi năm Ất Mùi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1955
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1955
1
Thứ Hai
Tháng 6 năm Ất Mùi
14
Ngày Giáp Ngọ - Tháng Quý Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1955
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1955 (Ngày 14 tháng 6, Ất Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Ngọ thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19407798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.