◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1952

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T213/7Canh TuấtTốc HỷPháTâm
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T314/7Tân HợiXích KhẩuNguyMỹ
03/09T415/7Nhâm TýTiểu CátThànhCơ
04/09T516/7Quý SửuKhông VongThuĐẩu
05/09T617/7Giáp DầnĐại AnKhaiNgưu
06/09T718/7Ất MãoLưu NiênBếNữ
07/09CN19/7Bình ThìnTốc HỷKiếnHư
08/09T220/7Đinh TỵXích KhẩuTrừNguy
09/09T321/7Mậu NgọTiểu CátMãnThất
10/09T422/7Kỷ MùiKhông VongBìnhBích
11/09T523/7Canh ThânĐại AnĐịnhKhuê
12/09T624/7Tân DậuLưu NiênChấpLâu
13/09T725/7Nhâm TuấtTốc HỷPháVị
14/09CN26/7Quý HợiXích KhẩuNguyMão
15/09T227/7Giáp TýTiểu CátThànhTất
16/09T328/7Ất SửuKhông VongThuChủy
17/09T429/7Bình DầnĐại AnKhaiSâm
18/09T530/7Đinh MãoLưu NiênBếTỉnh
19/09T61/8Mậu ThìnXích KhẩuBếQuỷ
20/09T72/8Kỷ TỵTiểu CátKiếnLiễu
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
CN3/8Canh NgọKhông VongTrừTinh
22/09T24/8Tân MùiĐại AnMãnTrương
23/09T35/8Nhâm ThânLưu NiênBìnhDực
24/09T46/8Quý DậuTốc HỷĐịnhChẩn
25/09T57/8Giáp TuấtXích KhẩuChấpGiác
26/09T68/8Ất HợiTiểu CátPháCang
27/09T79/8Bình TýKhông VongNguyĐê
28/09CN10/8Đinh SửuĐại AnThànhPhòng
29/09T211/8Mậu DầnLưu NiênThuTâm
30/09T312/8Kỷ MãoTốc HỷKhaiMỹ

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1952

01/09 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 05/09 (Đại An, Giáp Dần) • 07/09 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 11/09 (Đại An, Canh Thân) • 13/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 17/09 (Đại An, Bình Dần) • 22/09 (Đại An, Tân Mùi) • 24/09 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 28/09 (Đại An, Đinh Sửu) • 30/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1952

02/09 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 04/09 (Không Vong, Quý Sửu) • 08/09 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 10/09 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 14/09 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 16/09 (Không Vong, Ất Sửu) • 19/09 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 21/09 (Không Vong, Canh Ngọ) • 25/09 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 27/09 (Không Vong, Bình Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1952

Ngày Âm Lịch:13-7-1952

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyCanh Tuất tháng Mậu Thân năm Nhâm Thìn

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1952
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1952
1
Thứ Hai
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Nhâm Thìn
13
Ngày Canh Tuất - Tháng Mậu Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1952
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1952 (Ngày 13 tháng 7, Nhâm Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Tuất thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
33547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.