◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1952

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T611/6Kỷ MãoKhông VongKiếnCang
02/08T712/6Canh ThìnĐại AnTrừĐê
03/08CN13/6Tân TỵLưu NiênMãnPhòng
04/08T214/6Nhâm NgọTốc HỷBìnhTâm
05/08T315/6Quý MùiXích KhẩuĐịnhMỹ
06/08T416/6Giáp ThânTiểu CátChấpCơ
07/08T517/6Ất DậuKhông VongPháĐẩu
08/08T618/6Bình TuấtĐại AnNguyNgưu
09/08T719/6Đinh HợiLưu NiênThànhNữ
10/08CN20/6Mậu TýTốc HỷThuHư
11/08T221/6Kỷ SửuXích KhẩuKhaiNguy
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T322/6Canh DầnTiểu CátBếThất
13/08T423/6Tân MãoKhông VongKiếnBích
14/08T524/6Nhâm ThìnĐại AnTrừKhuê
15/08T625/6Quý TỵLưu NiênMãnLâu
16/08T726/6Giáp NgọTốc HỷBìnhVị
17/08CN27/6Ất MùiXích KhẩuĐịnhMão
18/08T228/6Bình ThânTiểu CátChấpTất
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T329/6Đinh DậuKhông VongPháChủy
20/08T41/7Mậu TuấtTốc HỷPháSâm
21/08T52/7Kỷ HợiXích KhẩuNguyTỉnh
22/08T63/7Canh TýTiểu CátThànhQuỷ
23/08T74/7Tân SửuKhông VongThuLiễu
24/08CN5/7Nhâm DầnĐại AnKhaiTinh
25/08T26/7Quý MãoLưu NiênBếTrương
26/08T37/7Giáp ThìnTốc HỷKiếnDực
27/08T48/7Ất TỵXích KhẩuTrừChẩn
28/08T59/7Bình NgọTiểu CátMãnGiác
29/08T610/7Đinh MùiKhông VongBìnhCang
30/08T711/7Mậu ThânĐại AnĐịnhĐê
31/08CN12/7Kỷ DậuLưu NiênChấpPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1952

02/08 (Đại An, Canh Thìn) • 04/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 08/08 (Đại An, Bình Tuất) • 10/08 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 14/08 (Đại An, Nhâm Thìn) • 16/08 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 20/08 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 24/08 (Đại An, Nhâm Dần) • 26/08 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 30/08 (Đại An, Mậu Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1952

01/08 (Không Vong, Kỷ Mão) • 05/08 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 07/08 (Không Vong, Ất Dậu) • 11/08 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 13/08 (Không Vong, Tân Mão) • 17/08 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 19/08 (Không Vong, Đinh Dậu) • 21/08 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 23/08 (Không Vong, Tân Sửu) • 27/08 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 29/08 (Không Vong, Đinh Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1952

Ngày Âm Lịch:11-6-1952

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyKỷ Mão tháng Đinh Mùi năm Nhâm Thìn

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1952
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1952
1
Thứ Sáu
Tháng 6 năm Nhâm Thìn
11
Ngày Kỷ Mão - Tháng Đinh Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1952
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1952 (Ngày 11 tháng 6, Nhâm Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Mão thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Lư Trung Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365794
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.