◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1947

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T217/7Quý MùiĐại AnBìnhTrương
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T318/7Giáp ThânLưu NiênĐịnhDực
03/09T419/7Ất DậuTốc HỷChấpChẩn
04/09T520/7Bình TuấtXích KhẩuPháGiác
05/09T621/7Đinh HợiTiểu CátNguyCang
06/09T722/7Mậu TýKhông VongThànhĐê
07/09CN23/7Kỷ SửuĐại AnThuPhòng
08/09T224/7Canh DầnLưu NiênKhaiTâm
09/09T325/7Tân MãoTốc HỷBếMỹ
10/09T426/7Nhâm ThìnXích KhẩuKiếnCơ
11/09T527/7Quý TỵTiểu CátTrừĐẩu
12/09T628/7Giáp NgọKhông VongMãnNgưu
13/09T729/7Ất MùiĐại AnBìnhNữ
14/09CN30/7Bình ThânLưu NiênĐịnhHư
15/09T21/8Đinh DậuXích KhẩuĐịnhNguy
16/09T32/8Mậu TuấtTiểu CátChấpThất
17/09T43/8Kỷ HợiKhông VongPháBích
18/09T54/8Canh TýĐại AnNguyKhuê
19/09T65/8Tân SửuLưu NiênThànhLâu
20/09T76/8Nhâm DầnTốc HỷThuVị
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
CN7/8Quý MãoXích KhẩuKhaiMão
22/09T28/8Giáp ThìnTiểu CátBếTất
23/09T39/8Ất TỵKhông VongKiếnChủy
24/09T410/8Bình NgọĐại AnTrừSâm
25/09T511/8Đinh MùiLưu NiênMãnTỉnh
26/09T612/8Mậu ThânTốc HỷBìnhQuỷ
27/09T713/8Kỷ DậuXích KhẩuĐịnhLiễu
28/09CN14/8Canh TuấtTiểu CátChấpTinh
29/09T215/8Tân HợiKhông VongPháTrương
30/09T316/8Nhâm TýĐại AnNguyDực

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1947

01/09 (Đại An, Quý Mùi) • 03/09 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 07/09 (Đại An, Kỷ Sửu) • 09/09 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 13/09 (Đại An, Ất Mùi) • 18/09 (Đại An, Canh Tý) • 20/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 24/09 (Đại An, Bình Ngọ) • 26/09 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 30/09 (Đại An, Nhâm Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1947

04/09 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 06/09 (Không Vong, Mậu Tý) • 10/09 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 12/09 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 15/09 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 17/09 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 21/09 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 23/09 (Không Vong, Ất Tỵ) • 27/09 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 29/09 (Không Vong, Tân Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1947

Ngày Âm Lịch:17-7-1947

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyQuý Mùi tháng Mậu Thân năm Đinh Hợi

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1947
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1947
1
Thứ Hai
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Đinh Hợi
17
Ngày Quý Mùi - Tháng Mậu Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1947
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1947 (Ngày 17 tháng 7, Đinh Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Mùi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.