◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1947

▶

9 ngày tốt | 12 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T615/6Nhâm TýXích KhẩuThuQuỷ
02/08T716/6Quý SửuTiểu CátKhaiLiễu
03/08CN17/6Giáp DầnKhông VongBếTinh
04/08T218/6Ất MãoĐại AnKiếnTrương
05/08T319/6Bình ThìnLưu NiênTrừDực
06/08T420/6Đinh TỵTốc HỷMãnChẩn
07/08T521/6Mậu NgọXích KhẩuBìnhGiác
08/08T622/6Kỷ MùiTiểu CátĐịnhCang
09/08T723/6Canh ThânKhông VongChấpĐê
10/08CN24/6Tân DậuĐại AnPháPhòng
11/08T225/6Nhâm TuấtLưu NiênNguyTâm
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T326/6Quý HợiTốc HỷThànhMỹ
13/08T427/6Giáp TýXích KhẩuThuCơ
14/08T528/6Ất SửuTiểu CátKhaiĐẩu
15/08T629/6Bình DầnKhông VongBếNgưu
16/08T71/7Đinh MãoTốc HỷBếNữ
17/08CN2/7Mậu ThìnXích KhẩuKiếnHư
18/08T23/7Kỷ TỵTiểu CátTrừNguy
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T34/7Canh NgọKhông VongMãnThất
20/08T45/7Tân MùiĐại AnBìnhBích
21/08T56/7Nhâm ThânLưu NiênĐịnhKhuê
22/08T67/7Quý DậuTốc HỷChấpLâu
23/08T78/7Giáp TuấtXích KhẩuPháVị
24/08CN9/7Ất HợiTiểu CátNguyMão
25/08T210/7Bình TýKhông VongThànhTất
26/08T311/7Đinh SửuĐại AnThuChủy
27/08T412/7Mậu DầnLưu NiênKhaiSâm
28/08T513/7Kỷ MãoTốc HỷBếTỉnh
29/08T614/7Canh ThìnXích KhẩuKiếnQuỷ
30/08T715/7Tân TỵTiểu CátTrừLiễu
31/08CN16/7Nhâm NgọKhông VongMãnTinh

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1947

04/08 (Đại An, Ất Mão) • 06/08 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 10/08 (Đại An, Tân Dậu) • 12/08 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 16/08 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 20/08 (Đại An, Tân Mùi) • 22/08 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 26/08 (Đại An, Đinh Sửu) • 28/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1947

01/08 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 03/08 (Không Vong, Giáp Dần) • 07/08 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 09/08 (Không Vong, Canh Thân) • 13/08 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 15/08 (Không Vong, Bình Dần) • 17/08 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 19/08 (Không Vong, Canh Ngọ) • 23/08 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 25/08 (Không Vong, Bình Tý) • 29/08 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 31/08 (Không Vong, Nhâm Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1947

Ngày Âm Lịch:15-6-1947

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyNhâm Tý tháng Đinh Mùi năm Đinh Hợi

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1947
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1947
1
Thứ Sáu
Tháng 6 năm Đinh Hợi
15
Ngày Nhâm Tý - Tháng Đinh Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1947
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1947 (Ngày 15 tháng 6, Đinh Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tý thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Bích Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09306788
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.