◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1945

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T725/7Quý DậuTốc HỷChấpLiễu
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
CN26/7Giáp TuấtXích KhẩuPháTinh
03/09T227/7Ất HợiTiểu CátNguyTrương
04/09T328/7Bình TýKhông VongThànhDực
05/09T429/7Đinh SửuĐại AnThuChẩn
06/09T51/8Mậu DầnXích KhẩuThuGiác
07/09T62/8Kỷ MãoTiểu CátKhaiCang
08/09T73/8Canh ThìnKhông VongBếĐê
09/09CN4/8Tân TỵĐại AnKiếnPhòng
10/09T25/8Nhâm NgọLưu NiênTrừTâm
11/09T36/8Quý MùiTốc HỷMãnMỹ
12/09T47/8Giáp ThânXích KhẩuBìnhCơ
13/09T58/8Ất DậuTiểu CátĐịnhĐẩu
14/09T69/8Bình TuấtKhông VongChấpNgưu
15/09T710/8Đinh HợiĐại AnPháNữ
16/09CN11/8Mậu TýLưu NiênNguyHư
17/09T212/8Kỷ SửuTốc HỷThànhNguy
18/09T313/8Canh DầnXích KhẩuThuThất
19/09T414/8Tân MãoTiểu CátKhaiBích
20/09T515/8Nhâm ThìnKhông VongBếKhuê
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T616/8Quý TỵĐại AnKiếnLâu
22/09T717/8Giáp NgọLưu NiênTrừVị
23/09CN18/8Ất MùiTốc HỷMãnMão
24/09T219/8Bình ThânXích KhẩuBìnhTất
25/09T320/8Đinh DậuTiểu CátĐịnhChủy
26/09T421/8Mậu TuấtKhông VongChấpSâm
27/09T522/8Kỷ HợiĐại AnPháTỉnh
28/09T623/8Canh TýLưu NiênNguyQuỷ
29/09T724/8Tân SửuTốc HỷThànhLiễu
30/09CN25/8Nhâm DầnXích KhẩuThuTinh

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1945

01/09 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 05/09 (Đại An, Đinh Sửu) • 09/09 (Đại An, Tân Tỵ) • 11/09 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 15/09 (Đại An, Đinh Hợi) • 17/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 21/09 (Đại An, Quý Tỵ) • 23/09 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 27/09 (Đại An, Kỷ Hợi) • 29/09 (Tốc Hỷ, Tân Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1945

02/09 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 04/09 (Không Vong, Bình Tý) • 06/09 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 08/09 (Không Vong, Canh Thìn) • 12/09 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 14/09 (Không Vong, Bình Tuất) • 18/09 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 20/09 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 24/09 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 26/09 (Không Vong, Mậu Tuất) • 30/09 (Xích Khẩu, Nhâm Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1945

Ngày Âm Lịch:25-7-1945

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyQuý Dậu tháng Giáp Thân năm Ất Dậu

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1945
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1945
1
Thứ Bảy
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Ất Dậu
25
Ngày Quý Dậu - Tháng Giáp Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1945
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1945 (Ngày 25 tháng 7, Ất Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Dậu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.