◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1945

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T424/6Nhâm DầnĐại AnBếSâm
02/08T525/6Quý MãoLưu NiênKiếnTỉnh
03/08T626/6Giáp ThìnTốc HỷTrừQuỷ
04/08T727/6Ất TỵXích KhẩuMãnLiễu
05/08CN28/6Bình NgọTiểu CátBìnhTinh
06/08T229/6Đinh MùiKhông VongĐịnhTrương
07/08T330/6Mậu ThânĐại AnChấpDực
08/08T41/7Kỷ DậuTốc HỷChấpChẩn
09/08T52/7Canh TuấtXích KhẩuPháGiác
10/08T63/7Tân HợiTiểu CátNguyCang
11/08T74/7Nhâm TýKhông VongThànhĐê
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
CN5/7Quý SửuĐại AnThuPhòng
13/08T26/7Giáp DầnLưu NiênKhaiTâm
14/08T37/7Ất MãoTốc HỷBếMỹ
15/08T48/7Bình ThìnXích KhẩuKiếnCơ
16/08T59/7Đinh TỵTiểu CátTrừĐẩu
17/08T610/7Mậu NgọKhông VongMãnNgưu
18/08T711/7Kỷ MùiĐại AnBìnhNữ
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
CN12/7Canh ThânLưu NiênĐịnhHư
20/08T213/7Tân DậuTốc HỷChấpNguy
21/08T314/7Nhâm TuấtXích KhẩuPháThất
22/08T415/7Quý HợiTiểu CátNguyBích
23/08T516/7Giáp TýKhông VongThànhKhuê
24/08T617/7Ất SửuĐại AnThuLâu
25/08T718/7Bình DầnLưu NiênKhaiVị
26/08CN19/7Đinh MãoTốc HỷBếMão
27/08T220/7Mậu ThìnXích KhẩuKiếnTất
28/08T321/7Kỷ TỵTiểu CátTrừChủy
29/08T422/7Canh NgọKhông VongMãnSâm
30/08T523/7Tân MùiĐại AnBìnhTỉnh
31/08T624/7Nhâm ThânLưu NiênĐịnhQuỷ

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1945

01/08 (Đại An, Nhâm Dần) • 03/08 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 07/08 (Đại An, Mậu Thân) • 08/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 12/08 (Đại An, Quý Sửu) • 14/08 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 18/08 (Đại An, Kỷ Mùi) • 20/08 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 24/08 (Đại An, Ất Sửu) • 26/08 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 30/08 (Đại An, Tân Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1945

04/08 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 06/08 (Không Vong, Đinh Mùi) • 09/08 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 11/08 (Không Vong, Nhâm Tý) • 15/08 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 17/08 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 21/08 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 23/08 (Không Vong, Giáp Tý) • 27/08 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 29/08 (Không Vong, Canh Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1945

Ngày Âm Lịch:24-6-1945

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyNhâm Dần tháng Quý Mùi năm Ất Dậu

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1945
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1945
1
Thứ Tư
Tháng 6 năm Ất Dậu
24
Ngày Nhâm Dần - Tháng Quý Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1945
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1945 (Ngày 24 tháng 6, Ất Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Dần thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kim Bạch Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
29507192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.