◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1942

▶

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T321/7Đinh TỵTiểu CátTrừChủy
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T422/7Mậu NgọKhông VongMãnSâm
03/09T523/7Kỷ MùiĐại AnBìnhTỉnh
04/09T624/7Canh ThânLưu NiênĐịnhQuỷ
05/09T725/7Tân DậuTốc HỷChấpLiễu
06/09CN26/7Nhâm TuấtXích KhẩuPháTinh
07/09T227/7Quý HợiTiểu CátNguyTrương
08/09T328/7Giáp TýKhông VongThànhDực
09/09T429/7Ất SửuĐại AnThuChẩn
10/09T51/8Bình DầnXích KhẩuThuGiác
11/09T62/8Đinh MãoTiểu CátKhaiCang
12/09T73/8Mậu ThìnKhông VongBếĐê
13/09CN4/8Kỷ TỵĐại AnKiếnPhòng
14/09T25/8Canh NgọLưu NiênTrừTâm
15/09T36/8Tân MùiTốc HỷMãnMỹ
16/09T47/8Nhâm ThânXích KhẩuBìnhCơ
17/09T58/8Quý DậuTiểu CátĐịnhĐẩu
18/09T69/8Giáp TuấtKhông VongChấpNgưu
19/09T710/8Ất HợiĐại AnPháNữ
20/09CN11/8Bình TýLưu NiênNguyHư
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T212/8Đinh SửuTốc HỷThànhNguy
22/09T313/8Mậu DầnXích KhẩuThuThất
23/09T414/8Kỷ MãoTiểu CátKhaiBích
24/09T515/8Canh ThìnKhông VongBếKhuê
25/09T616/8Tân TỵĐại AnKiếnLâu
26/09T717/8Nhâm NgọLưu NiênTrừVị
27/09CN18/8Quý MùiTốc HỷMãnMão
28/09T219/8Giáp ThânXích KhẩuBìnhTất
29/09T320/8Ất DậuTiểu CátĐịnhChủy
30/09T421/8Bình TuấtKhông VongChấpSâm

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1942

03/09 (Đại An, Kỷ Mùi) • 05/09 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 09/09 (Đại An, Ất Sửu) • 13/09 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 15/09 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 19/09 (Đại An, Ất Hợi) • 21/09 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 25/09 (Đại An, Tân Tỵ) • 27/09 (Tốc Hỷ, Quý Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1942

02/09 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 06/09 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 08/09 (Không Vong, Giáp Tý) • 10/09 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 12/09 (Không Vong, Mậu Thìn) • 16/09 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 18/09 (Không Vong, Giáp Tuất) • 22/09 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 24/09 (Không Vong, Canh Thìn) • 28/09 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 30/09 (Không Vong, Bình Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1942

Ngày Âm Lịch:21-7-1942

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyĐinh Tỵ tháng Mậu Thân năm Nhâm Ngọ

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1942
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1942
1
Thứ Ba
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Nhâm Ngọ
21
Ngày Đinh Tỵ - Tháng Mậu Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1942
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1942 (Ngày 21 tháng 7, Nhâm Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Tỵ thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Phúc Đăng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335475
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.