◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1942

▶

11 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T720/6Bình TuấtTốc HỷNguyVị
02/08CN21/6Đinh HợiXích KhẩuThànhMão
03/08T222/6Mậu TýTiểu CátThuTất
04/08T323/6Kỷ SửuKhông VongKhaiChủy
05/08T424/6Canh DầnĐại AnBếSâm
06/08T525/6Tân MãoLưu NiênKiếnTỉnh
07/08T626/6Nhâm ThìnTốc HỷTrừQuỷ
08/08T727/6Quý TỵXích KhẩuMãnLiễu
09/08CN28/6Giáp NgọTiểu CátBìnhTinh
10/08T229/6Ất MùiKhông VongĐịnhTrương
11/08T330/6Bình ThânĐại AnChấpDực
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T41/7Đinh DậuTốc HỷChấpChẩn
13/08T52/7Mậu TuấtXích KhẩuPháGiác
14/08T63/7Kỷ HợiTiểu CátNguyCang
15/08T74/7Canh TýKhông VongThànhĐê
16/08CN5/7Tân SửuĐại AnThuPhòng
17/08T26/7Nhâm DầnLưu NiênKhaiTâm
18/08T37/7Quý MãoTốc HỷBếMỹ
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T48/7Giáp ThìnXích KhẩuKiếnCơ
20/08T59/7Ất TỵTiểu CátTrừĐẩu
21/08T610/7Bình NgọKhông VongMãnNgưu
22/08T711/7Đinh MùiĐại AnBìnhNữ
23/08CN12/7Mậu ThânLưu NiênĐịnhHư
24/08T213/7Kỷ DậuTốc HỷChấpNguy
25/08T314/7Canh TuấtXích KhẩuPháThất
26/08T415/7Tân HợiTiểu CátNguyBích
27/08T516/7Nhâm TýKhông VongThànhKhuê
28/08T617/7Quý SửuĐại AnThuLâu
29/08T718/7Giáp DầnLưu NiênKhaiVị
30/08CN19/7Ất MãoTốc HỷBếMão
31/08T220/7Bình ThìnXích KhẩuKiếnTất

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1942

01/08 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 05/08 (Đại An, Canh Dần) • 07/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 11/08 (Đại An, Bình Thân) • 12/08 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 16/08 (Đại An, Tân Sửu) • 18/08 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 22/08 (Đại An, Đinh Mùi) • 24/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 28/08 (Đại An, Quý Sửu) • 30/08 (Tốc Hỷ, Ất Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1942

02/08 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 04/08 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 08/08 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 10/08 (Không Vong, Ất Mùi) • 13/08 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 15/08 (Không Vong, Canh Tý) • 19/08 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 21/08 (Không Vong, Bình Ngọ) • 25/08 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 27/08 (Không Vong, Nhâm Tý) • 31/08 (Xích Khẩu, Bình Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1942

Ngày Âm Lịch:20-6-1942

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyBình Tuất tháng Đinh Mùi năm Nhâm Ngọ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1942
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1942
1
Thứ Bảy
Tháng 6 năm Nhâm Ngọ
20
Ngày Bình Tuất - Tháng Đinh Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1942
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1942 (Ngày 20 tháng 6, Nhâm Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Tuất thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Bình Địa Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
08456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.