◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1938

▶

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T58/7Bình ThânXích KhẩuĐịnhKhuê
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T69/7Đinh DậuTiểu CátChấpLâu
03/09T710/7Mậu TuấtKhông VongPháVị
04/09CN11/7Kỷ HợiĐại AnNguyMão
05/09T212/7Canh TýLưu NiênThànhTất
06/09T313/7Tân SửuTốc HỷThuChủy
07/09T414/7Nhâm DầnXích KhẩuKhaiSâm
08/09T515/7Quý MãoTiểu CátBếTỉnh
09/09T616/7Giáp ThìnKhông VongKiếnQuỷ
10/09T717/7Ất TỵĐại AnTrừLiễu
11/09CN18/7Bình NgọLưu NiênMãnTinh
12/09T219/7Đinh MùiTốc HỷBìnhTrương
13/09T320/7Mậu ThânXích KhẩuĐịnhDực
14/09T421/7Kỷ DậuTiểu CátChấpChẩn
15/09T522/7Canh TuấtKhông VongPháGiác
16/09T623/7Tân HợiĐại AnNguyCang
17/09T724/7Nhâm TýLưu NiênThànhĐê
18/09CN25/7Quý SửuTốc HỷThuPhòng
19/09T226/7Giáp DầnXích KhẩuKhaiTâm
20/09T327/7Ất MãoTiểu CátBếMỹ
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T428/7Bình ThìnKhông VongKiếnCơ
22/09T529/7Đinh TỵĐại AnTrừĐẩu
23/09T630/7Mậu NgọLưu NiênMãnNgưu
24/09T71/8Kỷ MùiXích KhẩuMãnNữ
25/09CN2/8Canh ThânTiểu CátBìnhHư
26/09T23/8Tân DậuKhông VongĐịnhNguy
27/09T34/8Nhâm TuấtĐại AnChấpThất
28/09T45/8Quý HợiLưu NiênPháBích
29/09T56/8Giáp TýTốc HỷNguyKhuê
30/09T67/8Ất SửuXích KhẩuThànhLâu

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1938

04/09 (Đại An, Kỷ Hợi) • 06/09 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 10/09 (Đại An, Ất Tỵ) • 12/09 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 16/09 (Đại An, Tân Hợi) • 18/09 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 22/09 (Đại An, Đinh Tỵ) • 27/09 (Đại An, Nhâm Tuất) • 29/09 (Tốc Hỷ, Giáp Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1938

01/09 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 03/09 (Không Vong, Mậu Tuất) • 07/09 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 09/09 (Không Vong, Giáp Thìn) • 13/09 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 15/09 (Không Vong, Canh Tuất) • 19/09 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 21/09 (Không Vong, Bình Thìn) • 24/09 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 26/09 (Không Vong, Tân Dậu) • 30/09 (Xích Khẩu, Ất Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1938

Ngày Âm Lịch:8-7-1938

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyBình Thân tháng Canh Thân năm Mậu Dần

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1938
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1938
1
Thứ Năm
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Mậu Dần
8
Ngày Bình Thân - Tháng Canh Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1938
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1938 (Ngày 08 tháng 7, Mậu Dần)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thân thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04254683
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.