◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1937

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T427/7Tân MãoTiểu CátBếBích
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T528/7Nhâm ThìnKhông VongKiếnKhuê
03/09T629/7Quý TỵĐại AnTrừLâu
04/09T730/7Giáp NgọLưu NiênMãnVị
05/09CN1/8Ất MùiXích KhẩuMãnMão
06/09T22/8Bình ThânTiểu CátBìnhTất
07/09T33/8Đinh DậuKhông VongĐịnhChủy
08/09T44/8Mậu TuấtĐại AnChấpSâm
09/09T55/8Kỷ HợiLưu NiênPháTỉnh
10/09T66/8Canh TýTốc HỷNguyQuỷ
11/09T77/8Tân SửuXích KhẩuThànhLiễu
12/09CN8/8Nhâm DầnTiểu CátThuTinh
13/09T29/8Quý MãoKhông VongKhaiTrương
14/09T310/8Giáp ThìnĐại AnBếDực
15/09T411/8Ất TỵLưu NiênKiếnChẩn
16/09T512/8Bình NgọTốc HỷTrừGiác
17/09T613/8Đinh MùiXích KhẩuMãnCang
18/09T714/8Mậu ThânTiểu CátBìnhĐê
19/09CN15/8Kỷ DậuKhông VongĐịnhPhòng
20/09T216/8Canh TuấtĐại AnChấpTâm
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T317/8Tân HợiLưu NiênPháMỹ
22/09T418/8Nhâm TýTốc HỷNguyCơ
23/09T519/8Quý SửuXích KhẩuThànhĐẩu
24/09T620/8Giáp DầnTiểu CátThuNgưu
25/09T721/8Ất MãoKhông VongKhaiNữ
26/09CN22/8Bình ThìnĐại AnBếHư
27/09T223/8Đinh TỵLưu NiênKiếnNguy
28/09T324/8Mậu NgọTốc HỷTrừThất
29/09T425/8Kỷ MùiXích KhẩuMãnBích
30/09T526/8Canh ThânTiểu CátBìnhKhuê

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1937

03/09 (Đại An, Quý Tỵ) • 08/09 (Đại An, Mậu Tuất) • 10/09 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 14/09 (Đại An, Giáp Thìn) • 16/09 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 20/09 (Đại An, Canh Tuất) • 22/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 26/09 (Đại An, Bình Thìn) • 28/09 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1937

02/09 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 05/09 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 07/09 (Không Vong, Đinh Dậu) • 11/09 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 13/09 (Không Vong, Quý Mão) • 17/09 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 19/09 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 23/09 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 25/09 (Không Vong, Ất Mão) • 29/09 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1937

Ngày Âm Lịch:27-7-1937

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyTân Mão tháng Mậu Thân năm Đinh Sửu

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1937
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1937
1
Thứ Tư
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Đinh Sửu
27
Ngày Tân Mão - Tháng Mậu Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1937
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1937 (Ngày 27 tháng 7, Đinh Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Mão thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tùng Bách Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Bích (Dư (Nhím)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, đầu tư
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01385980
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.