◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1937

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08CN25/6Canh ThânLưu NiênChấpHư
02/08T226/6Tân DậuTốc HỷPháNguy
03/08T327/6Nhâm TuấtXích KhẩuNguyThất
04/08T428/6Quý HợiTiểu CátThànhBích
05/08T529/6Giáp TýKhông VongThuKhuê
06/08T61/7Ất SửuTốc HỷThuLâu
07/08T72/7Bình DầnXích KhẩuKhaiVị
08/08CN3/7Đinh MãoTiểu CátBếMão
09/08T24/7Mậu ThìnKhông VongKiếnTất
10/08T35/7Kỷ TỵĐại AnTrừChủy
11/08T46/7Canh NgọLưu NiênMãnSâm
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T57/7Tân MùiTốc HỷBìnhTỉnh
13/08T68/7Nhâm ThânXích KhẩuĐịnhQuỷ
14/08T79/7Quý DậuTiểu CátChấpLiễu
15/08CN10/7Giáp TuấtKhông VongPháTinh
16/08T211/7Ất HợiĐại AnNguyTrương
17/08T312/7Bình TýLưu NiênThànhDực
18/08T413/7Đinh SửuTốc HỷThuChẩn
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T514/7Mậu DầnXích KhẩuKhaiGiác
20/08T615/7Kỷ MãoTiểu CátBếCang
21/08T716/7Canh ThìnKhông VongKiếnĐê
22/08CN17/7Tân TỵĐại AnTrừPhòng
23/08T218/7Nhâm NgọLưu NiênMãnTâm
24/08T319/7Quý MùiTốc HỷBìnhMỹ
25/08T420/7Giáp ThânXích KhẩuĐịnhCơ
26/08T521/7Ất DậuTiểu CátChấpĐẩu
27/08T622/7Bình TuấtKhông VongPháNgưu
28/08T723/7Đinh HợiĐại AnNguyNữ
29/08CN24/7Mậu TýLưu NiênThànhHư
30/08T225/7Kỷ SửuTốc HỷThuNguy
31/08T326/7Canh DầnXích KhẩuKhaiThất

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1937

02/08 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 06/08 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 10/08 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 12/08 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 16/08 (Đại An, Ất Hợi) • 18/08 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 22/08 (Đại An, Tân Tỵ) • 24/08 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 28/08 (Đại An, Đinh Hợi) • 30/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1937

03/08 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 05/08 (Không Vong, Giáp Tý) • 07/08 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 09/08 (Không Vong, Mậu Thìn) • 13/08 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 15/08 (Không Vong, Giáp Tuất) • 19/08 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 21/08 (Không Vong, Canh Thìn) • 25/08 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 27/08 (Không Vong, Bình Tuất) • 31/08 (Xích Khẩu, Canh Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1937

Ngày Âm Lịch:25-6-1937

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyCanh Thân tháng Đinh Mùi năm Đinh Sửu

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1937
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1937
1
Chủ Nhật
Tháng 6 năm Đinh Sửu
25
Ngày Canh Thân - Tháng Đinh Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1937
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1937 (Ngày 25 tháng 6, Đinh Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thân thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Hư (Thử (Chuột)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13347192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.