◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1935

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
CN4/8Canh ThìnĐại AnBếHư
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T25/8Tân TỵLưu NiênKiếnNguy
03/09T36/8Nhâm NgọTốc HỷTrừThất
04/09T47/8Quý MùiXích KhẩuMãnBích
05/09T58/8Giáp ThânTiểu CátBìnhKhuê
06/09T69/8Ất DậuKhông VongĐịnhLâu
07/09T710/8Bình TuấtĐại AnChấpVị
08/09CN11/8Đinh HợiLưu NiênPháMão
09/09T212/8Mậu TýTốc HỷNguyTất
10/09T313/8Kỷ SửuXích KhẩuThànhChủy
11/09T414/8Canh DầnTiểu CátThuSâm
12/09T515/8Tân MãoKhông VongKhaiTỉnh
13/09T616/8Nhâm ThìnĐại AnBếQuỷ
14/09T717/8Quý TỵLưu NiênKiếnLiễu
15/09CN18/8Giáp NgọTốc HỷTrừTinh
16/09T219/8Ất MùiXích KhẩuMãnTrương
17/09T320/8Bình ThânTiểu CátBìnhDực
18/09T421/8Đinh DậuKhông VongĐịnhChẩn
19/09T522/8Mậu TuấtĐại AnChấpGiác
20/09T623/8Kỷ HợiLưu NiênPháCang
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T724/8Canh TýTốc HỷNguyĐê
22/09CN25/8Tân SửuXích KhẩuThànhPhòng
23/09T226/8Nhâm DầnTiểu CátThuTâm
24/09T327/8Quý MãoKhông VongKhaiMỹ
25/09T428/8Giáp ThìnĐại AnBếCơ
26/09T529/8Ất TỵLưu NiênKiếnĐẩu
27/09T630/8Bình NgọTốc HỷTrừNgưu
28/09T71/9Đinh MùiTiểu CátTrừNữ
29/09CN2/9Mậu ThânKhông VongMãnHư
30/09T23/9Kỷ DậuĐại AnBìnhNguy

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1935

01/09 (Đại An, Canh Thìn) • 03/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 07/09 (Đại An, Bình Tuất) • 09/09 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 13/09 (Đại An, Nhâm Thìn) • 15/09 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 19/09 (Đại An, Mậu Tuất) • 21/09 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 25/09 (Đại An, Giáp Thìn) • 27/09 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 30/09 (Đại An, Kỷ Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1935

04/09 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 06/09 (Không Vong, Ất Dậu) • 10/09 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 12/09 (Không Vong, Tân Mão) • 16/09 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 18/09 (Không Vong, Đinh Dậu) • 22/09 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 24/09 (Không Vong, Quý Mão) • 29/09 (Không Vong, Mậu Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1935

Ngày Âm Lịch:4-8-1935

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyCanh Thìn tháng Ất Dậu năm Ất Hợi

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1935
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1935
1
Chủ Nhật
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 8 năm Ất Hợi
4
Ngày Canh Thìn - Tháng Ất Dậu
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1935
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1935 (Ngày 04 tháng 8, Ất Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thìn thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Hư (Thử (Chuột)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10476889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.