◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1935

▶

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T53/7Kỷ DậuTiểu CátChấpĐẩu
02/08T64/7Canh TuấtKhông VongPháNgưu
03/08T75/7Tân HợiĐại AnNguyNữ
04/08CN6/7Nhâm TýLưu NiênThànhHư
05/08T27/7Quý SửuTốc HỷThuNguy
06/08T38/7Giáp DầnXích KhẩuKhaiThất
07/08T49/7Ất MãoTiểu CátBếBích
08/08T510/7Bình ThìnKhông VongKiếnKhuê
09/08T611/7Đinh TỵĐại AnTrừLâu
10/08T712/7Mậu NgọLưu NiênMãnVị
11/08CN13/7Kỷ MùiTốc HỷBìnhMão
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T214/7Canh ThânXích KhẩuĐịnhTất
13/08T315/7Tân DậuTiểu CátChấpChủy
14/08T416/7Nhâm TuấtKhông VongPháSâm
15/08T517/7Quý HợiĐại AnNguyTỉnh
16/08T618/7Giáp TýLưu NiênThànhQuỷ
17/08T719/7Ất SửuTốc HỷThuLiễu
18/08CN20/7Bình DầnXích KhẩuKhaiTinh
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T221/7Đinh MãoTiểu CátBếTrương
20/08T322/7Mậu ThìnKhông VongKiếnDực
21/08T423/7Kỷ TỵĐại AnTrừChẩn
22/08T524/7Canh NgọLưu NiênMãnGiác
23/08T625/7Tân MùiTốc HỷBìnhCang
24/08T726/7Nhâm ThânXích KhẩuĐịnhĐê
25/08CN27/7Quý DậuTiểu CátChấpPhòng
26/08T228/7Giáp TuấtKhông VongPháTâm
27/08T329/7Ất HợiĐại AnNguyMỹ
28/08T430/7Bình TýLưu NiênThànhCơ
29/08T51/8Đinh SửuXích KhẩuThànhĐẩu
30/08T62/8Mậu DầnTiểu CátThuNgưu
31/08T73/8Kỷ MãoKhông VongKhaiNữ

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1935

03/08 (Đại An, Tân Hợi) • 05/08 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 09/08 (Đại An, Đinh Tỵ) • 11/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 15/08 (Đại An, Quý Hợi) • 17/08 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 21/08 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 23/08 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 27/08 (Đại An, Ất Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1935

02/08 (Không Vong, Canh Tuất) • 06/08 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 08/08 (Không Vong, Bình Thìn) • 12/08 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 14/08 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 18/08 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 20/08 (Không Vong, Mậu Thìn) • 24/08 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 26/08 (Không Vong, Giáp Tuất) • 29/08 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 31/08 (Không Vong, Kỷ Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1935

Ngày Âm Lịch:3-7-1935

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyKỷ Dậu tháng Giáp Thân năm Ất Hợi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1935
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1935
1
Thứ Năm
Tháng 7 năm Ất Hợi
3
Ngày Kỷ Dậu - Tháng Giáp Thân
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1935
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1935 (Ngày 03 tháng 7, Ất Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Dậu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu (Ngưu (Bò)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224380
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.