◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1932

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T51/8Ất SửuXích KhẩuThànhĐẩu
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T62/8Bình DầnTiểu CátThuNgưu
03/09T73/8Đinh MãoKhông VongKhaiNữ
04/09CN4/8Mậu ThìnĐại AnBếHư
05/09T25/8Kỷ TỵLưu NiênKiếnNguy
06/09T36/8Canh NgọTốc HỷTrừThất
07/09T47/8Tân MùiXích KhẩuMãnBích
08/09T58/8Nhâm ThânTiểu CátBìnhKhuê
09/09T69/8Quý DậuKhông VongĐịnhLâu
10/09T710/8Giáp TuấtĐại AnChấpVị
11/09CN11/8Ất HợiLưu NiênPháMão
12/09T212/8Bình TýTốc HỷNguyTất
13/09T313/8Đinh SửuXích KhẩuThànhChủy
14/09T414/8Mậu DầnTiểu CátThuSâm
15/09T515/8Kỷ MãoKhông VongKhaiTỉnh
16/09T616/8Canh ThìnĐại AnBếQuỷ
17/09T717/8Tân TỵLưu NiênKiếnLiễu
18/09CN18/8Nhâm NgọTốc HỷTrừTinh
19/09T219/8Quý MùiXích KhẩuMãnTrương
20/09T320/8Giáp ThânTiểu CátBìnhDực
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T421/8Ất DậuKhông VongĐịnhChẩn
22/09T522/8Bình TuấtĐại AnChấpGiác
23/09T623/8Đinh HợiLưu NiênPháCang
24/09T724/8Mậu TýTốc HỷNguyĐê
25/09CN25/8Kỷ SửuXích KhẩuThànhPhòng
26/09T226/8Canh DầnTiểu CátThuTâm
27/09T327/8Tân MãoKhông VongKhaiMỹ
28/09T428/8Nhâm ThìnĐại AnBếCơ
29/09T529/8Quý TỵLưu NiênKiếnĐẩu
30/09T61/9Giáp NgọTiểu CátKiếnNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1932

04/09 (Đại An, Mậu Thìn) • 06/09 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 10/09 (Đại An, Giáp Tuất) • 12/09 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 16/09 (Đại An, Canh Thìn) • 18/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 22/09 (Đại An, Bình Tuất) • 24/09 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 28/09 (Đại An, Nhâm Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1932

01/09 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 03/09 (Không Vong, Đinh Mão) • 07/09 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 09/09 (Không Vong, Quý Dậu) • 13/09 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 15/09 (Không Vong, Kỷ Mão) • 19/09 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 21/09 (Không Vong, Ất Dậu) • 25/09 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 27/09 (Không Vong, Tân Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1932

Ngày Âm Lịch:1-8-1932

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyẤt Sửu tháng Kỷ Dậu năm Nhâm Thân

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1932
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1932
1
Thứ Năm
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 8 năm Nhâm Thân
1
Ngày Ất Sửu - Tháng Kỷ Dậu
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1932
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1932 (Ngày 01 tháng 8, Nhâm Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Ất Sửu thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Giản Hạ Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu (Ngưu (Bò)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.