◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1932

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T229/6Giáp NgọKhông VongBìnhTâm
02/08T31/7Ất MùiTốc HỷBìnhMỹ
03/08T42/7Bình ThânXích KhẩuĐịnhCơ
04/08T53/7Đinh DậuTiểu CátChấpĐẩu
05/08T64/7Mậu TuấtKhông VongPháNgưu
06/08T75/7Kỷ HợiĐại AnNguyNữ
07/08CN6/7Canh TýLưu NiênThànhHư
08/08T27/7Tân SửuTốc HỷThuNguy
09/08T38/7Nhâm DầnXích KhẩuKhaiThất
10/08T49/7Quý MãoTiểu CátBếBích
11/08T510/7Giáp ThìnKhông VongKiếnKhuê
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T611/7Ất TỵĐại AnTrừLâu
13/08T712/7Bình NgọLưu NiênMãnVị
14/08CN13/7Đinh MùiTốc HỷBìnhMão
15/08T214/7Mậu ThânXích KhẩuĐịnhTất
16/08T315/7Kỷ DậuTiểu CátChấpChủy
17/08T416/7Canh TuấtKhông VongPháSâm
18/08T517/7Tân HợiĐại AnNguyTỉnh
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T618/7Nhâm TýLưu NiênThànhQuỷ
20/08T719/7Quý SửuTốc HỷThuLiễu
21/08CN20/7Giáp DầnXích KhẩuKhaiTinh
22/08T221/7Ất MãoTiểu CátBếTrương
23/08T322/7Bình ThìnKhông VongKiếnDực
24/08T423/7Đinh TỵĐại AnTrừChẩn
25/08T524/7Mậu NgọLưu NiênMãnGiác
26/08T625/7Kỷ MùiTốc HỷBìnhCang
27/08T726/7Canh ThânXích KhẩuĐịnhĐê
28/08CN27/7Tân DậuTiểu CátChấpPhòng
29/08T228/7Nhâm TuấtKhông VongPháTâm
30/08T329/7Quý HợiĐại AnNguyMỹ
31/08T430/7Giáp TýLưu NiênThànhCơ

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1932

02/08 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 06/08 (Đại An, Kỷ Hợi) • 08/08 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 12/08 (Đại An, Ất Tỵ) • 14/08 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 18/08 (Đại An, Tân Hợi) • 20/08 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 24/08 (Đại An, Đinh Tỵ) • 26/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 30/08 (Đại An, Quý Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1932

01/08 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 03/08 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 05/08 (Không Vong, Mậu Tuất) • 09/08 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 11/08 (Không Vong, Giáp Thìn) • 15/08 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 17/08 (Không Vong, Canh Tuất) • 21/08 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 23/08 (Không Vong, Bình Thìn) • 27/08 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 29/08 (Không Vong, Nhâm Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1932

Ngày Âm Lịch:29-6-1932

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyGiáp Ngọ tháng Đinh Mùi năm Nhâm Thân

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1932
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1932
1
Thứ Hai
Tháng 6 năm Nhâm Thân
29
Ngày Giáp Ngọ - Tháng Đinh Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1932
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1932 (Ngày 29 tháng 6, Nhâm Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Ngọ thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19407798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.