◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1931

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T319/7Kỷ MùiTốc HỷBìnhMỹ
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T420/7Canh ThânXích KhẩuĐịnhCơ
03/09T521/7Tân DậuTiểu CátChấpĐẩu
04/09T622/7Nhâm TuấtKhông VongPháNgưu
05/09T723/7Quý HợiĐại AnNguyNữ
06/09CN24/7Giáp TýLưu NiênThànhHư
07/09T225/7Ất SửuTốc HỷThuNguy
08/09T326/7Bình DầnXích KhẩuKhaiThất
09/09T427/7Đinh MãoTiểu CátBếBích
10/09T528/7Mậu ThìnKhông VongKiếnKhuê
11/09T629/7Kỷ TỵĐại AnTrừLâu
12/09T71/8Canh NgọXích KhẩuTrừVị
13/09CN2/8Tân MùiTiểu CátMãnMão
14/09T23/8Nhâm ThânKhông VongBìnhTất
15/09T34/8Quý DậuĐại AnĐịnhChủy
16/09T45/8Giáp TuấtLưu NiênChấpSâm
17/09T56/8Ất HợiTốc HỷPháTỉnh
18/09T67/8Bình TýXích KhẩuNguyQuỷ
19/09T78/8Đinh SửuTiểu CátThànhLiễu
20/09CN9/8Mậu DầnKhông VongThuTinh
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T210/8Kỷ MãoĐại AnKhaiTrương
22/09T311/8Canh ThìnLưu NiênBếDực
23/09T412/8Tân TỵTốc HỷKiếnChẩn
24/09T513/8Nhâm NgọXích KhẩuTrừGiác
25/09T614/8Quý MùiTiểu CátMãnCang
26/09T715/8Giáp ThânKhông VongBìnhĐê
27/09CN16/8Ất DậuĐại AnĐịnhPhòng
28/09T217/8Bình TuấtLưu NiênChấpTâm
29/09T318/8Đinh HợiTốc HỷPháMỹ
30/09T419/8Mậu TýXích KhẩuNguyCơ

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1931

01/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 05/09 (Đại An, Quý Hợi) • 07/09 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 11/09 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 15/09 (Đại An, Quý Dậu) • 17/09 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 21/09 (Đại An, Kỷ Mão) • 23/09 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 27/09 (Đại An, Ất Dậu) • 29/09 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1931

02/09 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 04/09 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 08/09 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 10/09 (Không Vong, Mậu Thìn) • 12/09 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 14/09 (Không Vong, Nhâm Thân) • 18/09 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 20/09 (Không Vong, Mậu Dần) • 24/09 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 26/09 (Không Vong, Giáp Thân) • 30/09 (Xích Khẩu, Mậu Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1931

Ngày Âm Lịch:19-7-1931

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyKỷ Mùi tháng Bính Thân năm Tân Mùi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1931
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1931
1
Thứ Ba
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Tân Mùi
19
Ngày Kỷ Mùi - Tháng Bính Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1931
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1931 (Ngày 19 tháng 7, Tân Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Mùi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Mỹ (Hỏa (Lửa)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18396081
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.