◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1931

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T718/6Mậu TýĐại AnThuĐê
02/08CN19/6Kỷ SửuLưu NiênKhaiPhòng
03/08T220/6Canh DầnTốc HỷBếTâm
04/08T321/6Tân MãoXích KhẩuKiếnMỹ
05/08T422/6Nhâm ThìnTiểu CátTrừCơ
06/08T523/6Quý TỵKhông VongMãnĐẩu
07/08T624/6Giáp NgọĐại AnBìnhNgưu
08/08T725/6Ất MùiLưu NiênĐịnhNữ
09/08CN26/6Bình ThânTốc HỷChấpHư
10/08T227/6Đinh DậuXích KhẩuPháNguy
11/08T328/6Mậu TuấtTiểu CátNguyThất
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T429/6Kỷ HợiKhông VongThànhBích
13/08T530/6Canh TýĐại AnThuKhuê
14/08T61/7Tân SửuTốc HỷThuLâu
15/08T72/7Nhâm DầnXích KhẩuKhaiVị
16/08CN3/7Quý MãoTiểu CátBếMão
17/08T24/7Giáp ThìnKhông VongKiếnTất
18/08T35/7Ất TỵĐại AnTrừChủy
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T46/7Bình NgọLưu NiênMãnSâm
20/08T57/7Đinh MùiTốc HỷBìnhTỉnh
21/08T68/7Mậu ThânXích KhẩuĐịnhQuỷ
22/08T79/7Kỷ DậuTiểu CátChấpLiễu
23/08CN10/7Canh TuấtKhông VongPháTinh
24/08T211/7Tân HợiĐại AnNguyTrương
25/08T312/7Nhâm TýLưu NiênThànhDực
26/08T413/7Quý SửuTốc HỷThuChẩn
27/08T514/7Giáp DầnXích KhẩuKhaiGiác
28/08T615/7Ất MãoTiểu CátBếCang
29/08T716/7Bình ThìnKhông VongKiếnĐê
30/08CN17/7Đinh TỵĐại AnTrừPhòng
31/08T218/7Mậu NgọLưu NiênMãnTâm

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1931

01/08 (Đại An, Mậu Tý) • 03/08 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 07/08 (Đại An, Giáp Ngọ) • 09/08 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 13/08 (Đại An, Canh Tý) • 14/08 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 18/08 (Đại An, Ất Tỵ) • 20/08 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 24/08 (Đại An, Tân Hợi) • 26/08 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 30/08 (Đại An, Đinh Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1931

04/08 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 06/08 (Không Vong, Quý Tỵ) • 10/08 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 12/08 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 15/08 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 17/08 (Không Vong, Giáp Thìn) • 21/08 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 23/08 (Không Vong, Canh Tuất) • 27/08 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 29/08 (Không Vong, Bình Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1931

Ngày Âm Lịch:18-6-1931

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyMậu Tý tháng Ất Mùi năm Tân Mùi

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1931
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1931
1
Thứ Bảy
Tháng 6 năm Tân Mùi
18
Ngày Mậu Tý - Tháng Ất Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1931
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1931 (Ngày 18 tháng 6, Tân Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tý thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
00214279
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.