◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1930

▶

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T29/7Giáp DầnTiểu CátKhaiTâm
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T310/7Ất MãoKhông VongBếMỹ
03/09T411/7Bình ThìnĐại AnKiếnCơ
04/09T512/7Đinh TỵLưu NiênTrừĐẩu
05/09T613/7Mậu NgọTốc HỷMãnNgưu
06/09T714/7Kỷ MùiXích KhẩuBìnhNữ
07/09CN15/7Canh ThânTiểu CátĐịnhHư
08/09T216/7Tân DậuKhông VongChấpNguy
09/09T317/7Nhâm TuấtĐại AnPháThất
10/09T418/7Quý HợiLưu NiênNguyBích
11/09T519/7Giáp TýTốc HỷThànhKhuê
12/09T620/7Ất SửuXích KhẩuThuLâu
13/09T721/7Bình DầnTiểu CátKhaiVị
14/09CN22/7Đinh MãoKhông VongBếMão
15/09T223/7Mậu ThìnĐại AnKiếnTất
16/09T324/7Kỷ TỵLưu NiênTrừChủy
17/09T425/7Canh NgọTốc HỷMãnSâm
18/09T526/7Tân MùiXích KhẩuBìnhTỉnh
19/09T627/7Nhâm ThânTiểu CátĐịnhQuỷ
20/09T728/7Quý DậuKhông VongChấpLiễu
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
CN29/7Giáp TuấtĐại AnPháTinh
22/09T21/8Ất HợiXích KhẩuPháTrương
23/09T32/8Bình TýTiểu CátNguyDực
24/09T43/8Đinh SửuKhông VongThànhChẩn
25/09T54/8Mậu DầnĐại AnThuGiác
26/09T65/8Kỷ MãoLưu NiênKhaiCang
27/09T76/8Canh ThìnTốc HỷBếĐê
28/09CN7/8Tân TỵXích KhẩuKiếnPhòng
29/09T28/8Nhâm NgọTiểu CátTrừTâm
30/09T39/8Quý MùiKhông VongMãnMỹ

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1930

03/09 (Đại An, Bình Thìn) • 05/09 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 09/09 (Đại An, Nhâm Tuất) • 11/09 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 15/09 (Đại An, Mậu Thìn) • 17/09 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 21/09 (Đại An, Giáp Tuất) • 25/09 (Đại An, Mậu Dần) • 27/09 (Tốc Hỷ, Canh Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1930

02/09 (Không Vong, Ất Mão) • 06/09 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 08/09 (Không Vong, Tân Dậu) • 12/09 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 14/09 (Không Vong, Đinh Mão) • 18/09 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 20/09 (Không Vong, Quý Dậu) • 22/09 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 24/09 (Không Vong, Đinh Sửu) • 28/09 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 30/09 (Không Vong, Quý Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1930

Ngày Âm Lịch:9-7-1930

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyGiáp Dần tháng Giáp Thân năm Canh Ngọ

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1930
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1930
1
Thứ Hai
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Canh Ngọ
9
Ngày Giáp Dần - Tháng Giáp Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1930
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1930 (Ngày 09 tháng 7, Canh Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Dần thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Lư Trung Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.