◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1930

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T67/6Quý MùiLưu NiênĐịnhCang
02/08T78/6Giáp ThânTốc HỷChấpĐê
03/08CN9/6Ất DậuXích KhẩuPháPhòng
04/08T210/6Bình TuấtTiểu CátNguyTâm
05/08T311/6Đinh HợiKhông VongThànhMỹ
06/08T412/6Mậu TýĐại AnThuCơ
07/08T513/6Kỷ SửuLưu NiênKhaiĐẩu
08/08T614/6Canh DầnTốc HỷBếNgưu
09/08T715/6Tân MãoXích KhẩuKiếnNữ
10/08CN16/6Nhâm ThìnTiểu CátTrừHư
11/08T217/6Quý TỵKhông VongMãnNguy
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T318/6Giáp NgọĐại AnBìnhThất
13/08T419/6Ất MùiLưu NiênĐịnhBích
14/08T520/6Bình ThânTốc HỷChấpKhuê
15/08T621/6Đinh DậuXích KhẩuPháLâu
16/08T722/6Mậu TuấtTiểu CátNguyVị
17/08CN23/6Kỷ HợiKhông VongThànhMão
18/08T224/6Canh TýĐại AnThuTất
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T325/6Tân SửuLưu NiênKhaiChủy
20/08T426/6Nhâm DầnTốc HỷBếSâm
21/08T527/6Quý MãoXích KhẩuKiếnTỉnh
22/08T628/6Giáp ThìnTiểu CátTrừQuỷ
23/08T729/6Ất TỵKhông VongMãnLiễu
24/08CN1/7Bình NgọTốc HỷMãnTinh
25/08T22/7Đinh MùiXích KhẩuBìnhTrương
26/08T33/7Mậu ThânTiểu CátĐịnhDực
27/08T44/7Kỷ DậuKhông VongChấpChẩn
28/08T55/7Canh TuấtĐại AnPháGiác
29/08T66/7Tân HợiLưu NiênNguyCang
30/08T77/7Nhâm TýTốc HỷThànhĐê
31/08CN8/7Quý SửuXích KhẩuThuPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1930

02/08 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 06/08 (Đại An, Mậu Tý) • 08/08 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 12/08 (Đại An, Giáp Ngọ) • 14/08 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 18/08 (Đại An, Canh Tý) • 20/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 24/08 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 28/08 (Đại An, Canh Tuất) • 30/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1930

03/08 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 05/08 (Không Vong, Đinh Hợi) • 09/08 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 11/08 (Không Vong, Quý Tỵ) • 15/08 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 17/08 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 21/08 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 23/08 (Không Vong, Ất Tỵ) • 25/08 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 27/08 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 31/08 (Xích Khẩu, Quý Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1930

Ngày Âm Lịch:7-6-1930

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyQuý Mùi tháng Quý Mùi năm Canh Ngọ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1930
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1930
1
Thứ Sáu
Tháng 6 năm Canh Ngọ
7
Ngày Quý Mùi - Tháng Quý Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1930
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1930 (Ngày 07 tháng 6, Canh Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Mùi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.