◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2097

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T524/6Canh ThânĐại AnChấpKhuê
02/08T625/6Tân DậuLưu NiênPháLâu
03/08T726/6Nhâm TuấtTốc HỷNguyVị
04/08CN27/6Quý HợiXích KhẩuThànhMão
05/08T228/6Giáp TýTiểu CátThuTất
06/08T329/6Ất SửuKhông VongKhaiChủy
07/08T41/7Bình DầnTốc HỷKhaiSâm
08/08T52/7Đinh MãoXích KhẩuBếTỉnh
09/08T63/7Mậu ThìnTiểu CátKiếnQuỷ
10/08T74/7Kỷ TỵKhông VongTrừLiễu
11/08CN5/7Canh NgọĐại AnMãnTinh
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T26/7Tân MùiLưu NiênBìnhTrương
13/08T37/7Nhâm ThânTốc HỷĐịnhDực
14/08T48/7Quý DậuXích KhẩuChấpChẩn
15/08T59/7Giáp TuấtTiểu CátPháGiác
16/08T610/7Ất HợiKhông VongNguyCang
17/08T711/7Bình TýĐại AnThànhĐê
18/08CN12/7Đinh SửuLưu NiênThuPhòng
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T213/7Mậu DầnTốc HỷKhaiTâm
20/08T314/7Kỷ MãoXích KhẩuBếMỹ
21/08T415/7Canh ThìnTiểu CátKiếnCơ
22/08T516/7Tân TỵKhông VongTrừĐẩu
23/08T617/7Nhâm NgọĐại AnMãnNgưu
24/08T718/7Quý MùiLưu NiênBìnhNữ
25/08CN19/7Giáp ThânTốc HỷĐịnhHư
26/08T220/7Ất DậuXích KhẩuChấpNguy
27/08T321/7Bình TuấtTiểu CátPháThất
28/08T422/7Đinh HợiKhông VongNguyBích
29/08T523/7Mậu TýĐại AnThànhKhuê
30/08T624/7Kỷ SửuLưu NiênThuLâu
31/08T725/7Canh DầnTốc HỷKhaiVị

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2097

01/08 (Đại An, Canh Thân) • 03/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 07/08 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 11/08 (Đại An, Canh Ngọ) • 13/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 17/08 (Đại An, Bình Tý) • 19/08 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 23/08 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 25/08 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 29/08 (Đại An, Mậu Tý) • 31/08 (Tốc Hỷ, Canh Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2097

04/08 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 06/08 (Không Vong, Ất Sửu) • 08/08 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 10/08 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 14/08 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 16/08 (Không Vong, Ất Hợi) • 20/08 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 22/08 (Không Vong, Tân Tỵ) • 26/08 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 28/08 (Không Vong, Đinh Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2097

Ngày Âm Lịch:24-6-2097

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyCanh Thân tháng Đinh Mùi năm Đinh Tỵ

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2097
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2097
1
Thứ Năm
Tháng 6 năm Đinh Tỵ
24
Ngày Canh Thân - Tháng Đinh Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2097
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2097 (Ngày 24 tháng 6, Đinh Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thân thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13347192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.