◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2086

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T522/6Nhâm TuấtTiểu CátNguyGiác
02/08T623/6Quý HợiKhông VongThànhCang
03/08T724/6Giáp TýĐại AnThuĐê
04/08CN25/6Ất SửuLưu NiênKhaiPhòng
05/08T226/6Bình DầnTốc HỷBếTâm
06/08T327/6Đinh MãoXích KhẩuKiếnMỹ
07/08T428/6Mậu ThìnTiểu CátTrừCơ
08/08T529/6Kỷ TỵKhông VongMãnĐẩu
09/08T61/7Canh NgọTốc HỷMãnNgưu
10/08T72/7Tân MùiXích KhẩuBìnhNữ
11/08CN3/7Nhâm ThânTiểu CátĐịnhHư
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T24/7Quý DậuKhông VongChấpNguy
13/08T35/7Giáp TuấtĐại AnPháThất
14/08T46/7Ất HợiLưu NiênNguyBích
15/08T57/7Bình TýTốc HỷThànhKhuê
16/08T68/7Đinh SửuXích KhẩuThuLâu
17/08T79/7Mậu DầnTiểu CátKhaiVị
18/08CN10/7Kỷ MãoKhông VongBếMão
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T211/7Canh ThìnĐại AnKiếnTất
20/08T312/7Tân TỵLưu NiênTrừChủy
21/08T413/7Nhâm NgọTốc HỷMãnSâm
22/08T514/7Quý MùiXích KhẩuBìnhTỉnh
23/08T615/7Giáp ThânTiểu CátĐịnhQuỷ
24/08T716/7Ất DậuKhông VongChấpLiễu
25/08CN17/7Bình TuấtĐại AnPháTinh
26/08T218/7Đinh HợiLưu NiênNguyTrương
27/08T319/7Mậu TýTốc HỷThànhDực
28/08T420/7Kỷ SửuXích KhẩuThuChẩn
29/08T521/7Canh DầnTiểu CátKhaiGiác
30/08T622/7Tân MãoKhông VongBếCang
31/08T723/7Nhâm ThìnĐại AnKiếnĐê

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2086

03/08 (Đại An, Giáp Tý) • 05/08 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 09/08 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 13/08 (Đại An, Giáp Tuất) • 15/08 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 19/08 (Đại An, Canh Thìn) • 21/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 25/08 (Đại An, Bình Tuất) • 27/08 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 31/08 (Đại An, Nhâm Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2086

02/08 (Không Vong, Quý Hợi) • 06/08 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 08/08 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 10/08 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 12/08 (Không Vong, Quý Dậu) • 16/08 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 18/08 (Không Vong, Kỷ Mão) • 22/08 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 24/08 (Không Vong, Ất Dậu) • 28/08 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 30/08 (Không Vong, Tân Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2086

Ngày Âm Lịch:22-6-2086

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyNhâm Tuất tháng Ất Mùi năm Bính Ngọ

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2086
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2086
1
Thứ Năm
Tháng 6 năm Bính Ngọ
22
Ngày Nhâm Tuất - Tháng Ất Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2086
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2086 (Ngày 22 tháng 6, Bính Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tuất thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Giác (Giao (Rồng)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19407798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.